
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
22 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-BAO-HIEM | Bảo hiểm Đại học · Chính quy | Bảo hiểm | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | - |
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC | Công nghệ Sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ Sinh học | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| P26-CONG-NGHE-THUC-PHAM | Công nghệ Thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ Thực phẩm | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-KIEN-TRUC | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| P26-KY-THUAT-MAY-TINH | Kỹ thuật Máy tính Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Máy tính | - |
| P26-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| P26-LUAT-KINH-TE | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| P26-LUAT-QUOC-TE | Luật Quốc tế Đại học · Chính quy | Luật Quốc tế | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| P26-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | - |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG | Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng | - |
| P26-THIET-KE-O-HOA | Thiết kế Đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế Đồ họa | - |
| P26-THIET-KE-NOI-THAT | Thiết kế Nội thất Đại học · Chính quy | Thiết kế Nội thất | - |
| P26-THIET-KE-THOI-TRANG | Thiết kế Thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế Thời trang | - |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Đánh giá tư duy | - | 50.23/100 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Đánh giá tư duy | - | 58.36/100 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Đánh giá tư duy | - | 48.36/100 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Đánh giá tư duy | - | 63.58/100 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Đánh giá tư duy | - | 40.14/100 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Đánh giá tư duy | - | 48.16/100 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Đánh giá tư duy | - | 43.47/100 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Đánh giá tư duy | - | 45.91/100 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Đánh giá tư duy | - | 45.88/100 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | ĐGNL ĐHQG HN | - | 67.66/150 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HN | - | 80.16/150 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | ĐGNL ĐHQG HN | - | 75.25/150 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | ĐGNL ĐHQG HN | - | 88.44/150 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | ĐGNL ĐHQG HN | - | 71.98/150 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | ĐGNL ĐHQG HN | - | 96.16/150 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | ĐGNL ĐHQG HN | - | 57.77/150 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | ĐGNL ĐHQG HN | - | 71.64/150 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | ĐGNL ĐHQG HN | - | 63.45/150 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | ĐGNL ĐHQG HN | - | 67.72/150 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 24.09/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 20.14/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 22.19/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 19.56/30 |
| DC25-BAO-HIEM - Bảo hiểm | Điểm thi THPT | - | 18.56/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 19.69/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 25/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 23.17/30 |
| DC25-LUAT-QUOC-TE - Luật quốc tế | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 17.03/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Điểm thi THPT | - | 18.06/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Điểm thi THPT | - | 18.81/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 18.80/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 18.40/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Điểm thi THPT | - | 18.05/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Xét học bạ | - | 20.03/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Xét học bạ | - | 21.80/30 |
| DC25-THIET-KE-THOI-TRANG - Thiết kế thời trang | Kết hợp | - | 24/30 |
| DC25-KIEN-TRUC - Kiến trúc | Kết hợp | - | 19.50/30 |
| DC25-THIET-KE-NOI-THAT - Thiết kế nội thất | Kết hợp | - | 24.50/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Kết hợp | - | 21.85/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | 63,223 triệu/năm |