
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
6 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7210105 | Điêu khắc Đại học · Chính quy | Điêu khắc | - |
| 7210104 | Đồ hoạ Đại học · Chính quy | Đồ hoạ | - |
| 7210103 | Hội hoạ Đại học · Chính quy | Hội hoạ | - |
| 7210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật Đại học · Chính quy | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | - |
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật Đại học · Chính quy | Sư phạm Mỹ thuật | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-LY-LUAN-LICH-SU-VA-PHE-BINH-MY-THUAT - Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-HOI-HOA - Hội họa | Điểm thi THPT | - | 24.25/30 |
| DC25-O-HOA - Đồ họa | Điểm thi THPT | - | 24.25/30 |
| DC25-IEU-KHAC - Điêu khắc | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.