
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
10 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-BAO-HIEM-CHUONG-TRINH-CONG-NGHE-BAO-HIEM | Bảo hiểm (Chương trình công nghệ Bảo hiểm) Đại học · Chính quy | Bảo hiểm (Chương trình công nghệ Bảo hiểm) | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-KINH-TE-QUOC-TE | Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế | - |
| P26-MARKETING | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-NGAN-HA | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Ngân hàng số và Chuỗi khối) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Ngân hàng số và Chuỗi khối) | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-TAI-CHI | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 22.47/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-CHUONG-TRINH-TIENG-ANH-THUO - Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | Điểm thi THPT | - | 21.82/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-CHUONG-TRINH-AO-TAO-AC-BIET - Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt | Điểm thi THPT | - | 20.71/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | Điểm thi THPT | - | 22.05/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE-TIENG-ANH-BAN-PHAN - Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | Điểm thi THPT | - | 22.08/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 22.86/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-CHUONG-TRINH-QUAN-TR - Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | Điểm thi THPT | - | 19.30/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-TABP-CHUONG-TRINH-IN - Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | Điểm thi THPT | - | 19.10/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 23.58/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 23.60/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 23.48/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 22.76/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-TAI-CHI - Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | Điểm thi THPT | - | 19.25/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-TABP-CHUONG-TRINH-IN - Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | Điểm thi THPT | - | 18.73/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH-FINTECH - Công nghệ tài chính (Fintech) | Điểm thi THPT | - | 22.76/30 |
| DC25-KE-TOAN-TABP-CHUONG-TRINH-INH-HUONG-DIGI - Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | Điểm thi THPT | - | 18.35/30 |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | Điểm thi THPT | - | 23.58/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY - Hệ thống thông tin quản lý | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY-TIENG-ANH-BAN - Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | Điểm thi THPT | - | 20.35/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 19.55/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE-TIENG-ANH-BAN-PHAN - Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | Điểm thi THPT | - | 19.86/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 19.49/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 23.49/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-BAO-HIEM-CHUONG-TRINH-CONG-NGHE-BAO-HIEM - Bảo hiểm (Chương trình công nghệ Bảo hiểm) | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-NGAN-HA - Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Ngân hàng số và Chuỗi khối) | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG-CHUONG-TRINH-TAI-CHI - Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp) | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-KE-TOAN - Kế toán | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| P26-MARKETING - Marketing | 18 triệu - 25 triệu/năm |