
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
14 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây Đại học · Chính quy | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | - |
| 7540204 | Công nghệ may Đại học · Chính quy | Công nghệ may | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7210234 | Diễn viên Kịch - Điện ảnh Đại học · Chính quy | Diễn viên Kịch - Điện ảnh | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7210103 | Hội họa Đại học · Chính quy | Hội họa | - |
| 7210408 | Nghệ thuật số Đại học · Chính quy | Nghệ thuật số | - |
| 7210208 | Piano Đại học · Chính quy | Piano | - |
| 7229042 | Quản lý văn hóa Đại học · Chính quy | Quản lý văn hóa | - |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc Đại học · Chính quy | Sư phạm Âm nhạc | - |
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật Đại học · Chính quy | Sư phạm Mỹ thuật | - |
| 7210205 | Thanh nhạc Đại học · Chính quy | Thanh nhạc | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7210404 | Thiết kế thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế thời trang | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA - Quản lý văn hóa | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
| DC25-CONG-NGHE-MAY - Công nghệ may | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-CONG-TAC-XA-HOI - Công tác xã hội | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA - Quản lý văn hóa | Xét học bạ | - | 26/30 |
| DC25-CONG-NGHE-MAY - Công nghệ may | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-TAC-XA-HOI - Công tác xã hội | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Xét học bạ | - | 19/30 |
| DC25-SU-PHAM-AM-NHAC - Sư phạm Âm nhạc | Kết hợp | - | 28/30 |
| DC25-SU-PHAM-MY-THUAT - Sư phạm Mỹ thuật | Kết hợp | - | 29/30 |
| DC25-HOI-HOA - Hội họa | Kết hợp | - | 30.25/150 |
| DC25-THANH-NHAC - Thanh nhạc | Kết hợp | - | 28.50/30 |
| DC25-PIANO - Piano | Kết hợp | - | 29/30 |
| DC25-DIEN-VIEN-KICH-IEN-ANH - Diễn viên kịch-điện ảnh | Kết hợp | - | 22/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Kết hợp | - | 30/30 |
| DC25-THIET-KE-THOI-TRANG - Thiết kế Thời trang | Kết hợp | - | 26/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA - Quản lý văn hóa | Kết hợp | - | 26/30 |
| DC25-CONG-NGHE-MAY - Công nghệ may | Kết hợp | - | 23/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.