
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
87 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-BIEN-AO-MUA | Biên đạo múa Đại học · Chính quy | Biên đạo múa | - |
| P26-CO-IEN-TU | Cơ điện tử Đại học · Chính quy | Cơ điện tử | - |
| P26-CO-KHI-TU-ONG | Cơ khí tự động Đại học · Chính quy | Cơ khí tự động | - |
| P26-CONG-NGHE-CHE-TAO-MAY-SO | Công nghệ chế tạo máy số Đại học · Chính quy | Công nghệ chế tạo máy số | - |
| P26-CONG-NGHE-GIAO-DUC | Công nghệ Giáo dục Đại học · Chính quy | Công nghệ Giáo dục | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-HOA-HOC | Công nghệ kỹ thuật Hóa học Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO-CHUAN-QUOC-TE | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-PHAN-MEM | Công nghệ kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật phần mềm | - |
| P26-CONG-NGHE-LOGISTICS | Công nghệ Logistics Đại học · Chính quy | Công nghệ Logistics | - |
| P26-CONG-NGHE-O-TO-IEN | Công nghệ ô tô điện Đại học · Chính quy | Công nghệ ô tô điện | - |
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| P26-CONG-NGHE-TAI-CHINH | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN-CHUAN-QUOC-TE | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế | - |
| P26-CONG-NGHE-THUC-PHAM | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| P26-CONG-NGHE-VI-MACH-BAN-DAN | Công nghệ vi mạch bán dẫn Đại học · Chính quy | Công nghệ vi mạch bán dẫn | - |
| P26-IEU-DUONG | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| P26-ONG-PHUONG-HOC | Đông phương học Đại học · Chính quy | Đông phương học | - |
| P26-DU-LICH | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| P26-DUOC-HOC | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| P26-HE-THONG-MAY-TINH | Hệ thống máy tính Đại học · Chính quy | Hệ thống máy tính | - |
| P26-HE-THONG-THONG-TIN | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| P26-HOA-DUOC | Hóa dược Đại học · Chính quy | Hóa dược | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-KE-TOAN-KE-TOAN-TAI-CHINH-CHUAN-QUOC-TE | Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | - |
| P26-KHOA-HOC-DU-LIEU | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| P26-KHOA-HOC-MAY-TINH | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| P26-KHOA-HOC-VAT-LIEU-VAT-LIEU-TIEN-TIEN-VA- | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) Đại học · Chính quy | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | - |
| P26-KHOA-HOC-Y-SINH | Khoa học y sinh Đại học · Chính quy | Khoa học y sinh | - |
| P26-KIEN-TRUC | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| P26-KINH-DOANH-QUOC-TE | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| P26-KINH-TE-SO | Kinh tế số Đại học · Chính quy | Kinh tế số | - |
| P26-KY-THUAT-CO-KHI | Kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí | - |
| P26-KY-THUAT-IEN-IEN-TU | Kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện, điện tử | - |
| P26-KY-THUAT-PHAN-MEM | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| P26-KY-THUAT-PHUC-HOI-CHUC-NANG | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | - |
| P26-KY-THUAT-XAY-DUNG | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| P26-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC | Kỹ thuật xét nghiệm y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - |
| P26-KY-THUAT-Y-SINH | Kỹ thuật Y sinh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Y sinh | - |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG-CHUA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | - |
| P26-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| P26-LUAT-KINH-TE | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| P26-LUAT-KINH-TE-CHUAN-QUOC-TE | Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế | - |
| P26-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | - |
| P26-MARKETING | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| P26-MARKETING-CHUAN-QUOC-TE-MARKETING-SO-VA- | Marketing - Chuẩn quốc tế (Marketing số và truyền thông xã hội) Đại học · Chính quy | Marketing - Chuẩn quốc tế (Marketing số và truyền thông xã hội) | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| P26-PIANO | Piano Đại học · Chính quy | Piano | - |
| P26-QUAN-HE-CONG-CHUNG | Quan hệ công chúng Đại học · Chính quy | Quan hệ công chúng | - |
| P26-QUAN-LY-BENH-VIEN | Quản lý bệnh viện Đại học · Chính quy | Quản lý bệnh viện | - |
| P26-QUAN-LY-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG | Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN-CHUAN-QUOC-TE | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH-CHUAN-QUOC-TE-QUAN-T | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH-KINH-DOANH-QUOC-TE-C | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | - |
| P26-QUAN-TRI-NHA-HANG-VA-DICH-VU-AN-UONG | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | - |
| P26-QUAN-TRI-NHAN-LUC | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| P26-RANG-HAM-MAT | Răng - Hàm - Mặt Đại học · Chính quy | Răng - Hàm - Mặt | - |
| P26-ROBOT-VA-TRI-TUE-NHAN-TAO | Robot và trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Robot và trí tuệ nhân tạo | - |
| P26-SANG-TAC-DIEN-VIEN-MUA | Sáng tác - Diễn viên múa Đại học · Chính quy | Sáng tác - Diễn viên múa | - |
| P26-SANG-TAC-GIANG-DAY-MUA | Sáng tác - Giảng dạy múa Đại học · Chính quy | Sáng tác - Giảng dạy múa | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| P26-TAM-LY-HOC | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| P26-THANH-NHAC | Thanh nhạc Đại học · Chính quy | Thanh nhạc | - |
| P26-THI-GIAC-MAY-TINH | Thị giác máy tính Đại học · Chính quy | Thị giác máy tính | - |
| P26-THIET-KE-O-HOA | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| P26-THIET-KE-NOI-THAT | Thiết kế nội thất Đại học · Chính quy | Thiết kế nội thất | - |
| P26-THIET-KE-THOI-TRANG | Thiết kế thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế thời trang | - |
| P26-THU-CUNG | Thú cưng Đại học · Chính quy | Thú cưng | - |
| P26-THU-Y | Thú y Đại học · Chính quy | Thú y | - |
| P26-THUC-TE-AO-VA-LAP-TRINH-GAMES | Thực tế ảo và lập trình Games Đại học · Chính quy | Thực tế ảo và lập trình Games | - |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU-CHUAN-QUOC-TE | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | - |
| P26-TRI-TUE-NHAN-TAO | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| P26-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| P26-TU-ONG-HOA | Tự động hóa Đại học · Chính quy | Tự động hóa | - |
| P26-VAT-LY-Y-KHOA | Vật lý Y khoa Đại học · Chính quy | Vật lý Y khoa | - |
| P26-VI-MACH-BAN-DAN-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-I | Vi mạch bán dẫn - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Vi mạch bán dẫn - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| P26-Y-HOC-CO-TRUYEN | Y học cổ truyền Đại học · Chính quy | Y học cổ truyền | - |
| P26-Y-HOC-DU-PHONG | Y học dự phòng Đại học · Chính quy | Y học dự phòng | - |
| P26-Y-KHOA | Y khoa Đại học · Chính quy | Y khoa | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-Y-KHOA - Y khoa | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 650/1200 |
| DC25-RANG-HAM-MAT - Răng Hàm Mặt | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-Y-KHOA - Y khoa | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-RANG-HAM-MAT - Răng Hàm Mặt | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-Y-KHOA - Y khoa | Xét học bạ | - | 23/30 |
| DC25-RANG-HAM-MAT - Răng Hàm Mặt | Xét học bạ | - | 23/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.