
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
8 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340301 | Ngành Kế toán Đại học · Chính quy | Ngành Kế toán | - |
| 7310101 | Ngành Kinh tế Đại học · Chính quy | Ngành Kinh tế | - |
| 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển Đại học · Chính quy | Ngành Kinh tế phát triển | - |
| 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Ngành Kinh tế quốc tế | - |
| 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Ngành Quản trị kinh doanh | - |
| 7340101.98 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) Đại học · Chính quy | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | - |
| 7340101.68 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) Đại học · Chính quy | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | - |
| 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Ngành Tài chính – Ngân hàng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | Điểm thi THPT | - | 25.72/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 24.20/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7310101 - Ngành Kinh tế | 48 triệu - 54 triệu/năm |
| 7340101.68 - Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | 48 triệu/năm |
| 7310105 - Ngành Kinh tế phát triển | 48 triệu - 54 triệu/năm |
| 7310106 - Ngành Kinh tế quốc tế | 48 triệu - 54 triệu/năm |
| 7340101 - Ngành Quản trị kinh doanh | 48 triệu - 54 triệu/năm |
| 7340201 - Ngành Tài chính – Ngân hàng | 48 triệu - 54 triệu/năm |
| 7340301 - Ngành Kế toán | 48 triệu - 54 triệu/năm |
| 7340101.98 - Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | 48 triệu/năm |