
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
16 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Ả Rập | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Đức | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nga | - |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nhật | - |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Pháp | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7140231 | Sư phạm tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Anh | - |
| 7140235 | Sư phạm tiếng Đức Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Đức | - |
| 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | - |
| 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Nhật | - |
| 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc Đại học · Chính quy | Sư phạm tiếng Trung Quốc | - |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục Đại học · Chính quy | Tâm lý học giáo dục | - |
| 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Đại học · Chính quy | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | - |
| 7220212 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia Đại học · Chính quy | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 30/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG - Sư phạm tiếng Trung | Điểm thi THPT | - | 30/30 |
| DC25-KINH-TE-TAI-CHINH - Kinh tế - Tài chính | Điểm thi THPT | - | 15.06/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7140231 - Sư phạm tiếng Anh | 42 triệu/năm |
| 7140234 - Sư phạm tiếng Trung Quốc | 42 triệu/năm |
| 7140235 - Sư phạm tiếng Đức | 42 triệu/năm |
| 7140236 - Sư phạm tiếng Nhật | 42 triệu/năm |
| 7140237 - Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 42 triệu/năm |
| 7220101 - Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 31 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 42 triệu/năm |
| 7220202 - Ngôn ngữ Nga | 31 triệu/năm |
| 7220203 - Ngôn ngữ Pháp | 42 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 42 triệu/năm |
| 7220205 - Ngôn ngữ Đức | 42 triệu/năm |
| 7220209 - Ngôn ngữ Nhật | 42 triệu/năm |
| 7220210 - Ngôn ngữ Hàn Quốc | 42 triệu/năm |
| 7220211 - Ngôn ngữ Ả Rập | 31 triệu/năm |
| 7220212 - Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 31 triệu/năm |
| 7310403 - Tâm lý học giáo dục | 31 triệu - 42 triệu/năm |