
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
20 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| CN4 | Cơ kỹ thuật Đại học · Chính quy | Cơ kỹ thuật | - |
| CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ Đại học · Chính quy | Công nghệ hàng không vũ trụ | - |
| CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | - |
| CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | - |
| CN21 | Công nghệ kỹ thuật sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật sinh học | - |
| CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - |
| CN10 | Công nghệ nông nghiệp Đại học · Chính quy | Công nghệ nông nghiệp | - |
| CN1 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| CN19 | Công nghệ vật liệu và Vi điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ vật liệu và Vi điện tử | - |
| CN14 | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| CN8 | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| CN20 | Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu | - |
| CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | - |
| CN2 | Kỹ thuật máy tính Đại học · Chính quy | Kỹ thuật máy tính | - |
| CN13 | Kỹ thuật năng lượng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật năng lượng | - |
| CN17 | Kỹ thuật Robot Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Robot | - |
| CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - |
| CN18 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | - |
| CN12 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| CN3 | Vật lý kỹ thuật Đại học · Chính quy | Vật lý kỹ thuật | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-CO-KY-THUAT - Cơ kỹ thuật | Điểm thi THPT | - | 26.15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 22.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | Điểm thi THPT | - | 26.73/30 |
| DC25-CONG-NGHE-HANG-KHONG-VU-TRU - Công nghệ hàng không vũ trụ | Điểm thi THPT | - | 23.96/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | Điểm thi THPT | - | 27.86/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Điểm thi THPT | - | 26.63/30 |
| DC25-CONG-NGHE-NONG-NGHIEP - Công nghệ nông nghiệp | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Điểm thi THPT | - | 27.90/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 27.75/30 |
| DC25-KY-THUAT-NANG-LUONG - Kỹ thuật năng lượng | Điểm thi THPT | - | 24.87/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | Điểm thi THPT | - | 26.38/30 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 26.73/30 |
| DC25-KY-THUAT-ROBOT - Kỹ thuật Robot | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
| DC25-THIET-KE-CONG-NGHIEP-VA-O-HOA - Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | Điểm thi THPT | - | 24.20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-VAT-LIEU - Công nghệ vật liệu | Điểm thi THPT | - | 25.60/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 27.38/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 22.13/30 |
| CN1 - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 28.19/30 |
| CN2 - Kỹ thuật máy tính | Điểm thi THPT | - | 27/30 |
| CN3 - Vật lý kỹ thuật | Điểm thi THPT | - | 25.20/30 |
| CN4 - Cơ kỹ thuật | Điểm thi THPT | - | 26.15/30 |
| CN5 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 22.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 28.19/30 |
| DC25-KY-THUAT-MAY-TINH - Kỹ thuật máy tính | Điểm thi THPT | - | 27/30 |
| DC25-VAT-LY-KY-THUAT - Vật lý kỹ thuật | Điểm thi THPT | - | 25.20/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| CN4 - Cơ kỹ thuật | 44 triệu/năm |
| CN17 - Kỹ thuật Robot | 44 triệu/năm |
| CN1 - Công nghệ thông tin | 44 triệu/năm |
| CN2 - Kỹ thuật máy tính | 44 triệu/năm |
| CN3 - Vật lý kỹ thuật | 44 triệu/năm |
| CN5 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 44 triệu/năm |
| CN6 - Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 44 triệu/năm |
| CN7 - Công nghệ hàng không vũ trụ | 44 triệu/năm |
| CN8 - Khoa học máy tính | 44 triệu/năm |
| CN9 - Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 44 triệu/năm |
| CN10 - Công nghệ nông nghiệp | 44 triệu/năm |
| CN11 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 44 triệu/năm |
| CN12 - Trí tuệ nhân tạo | 44 triệu/năm |
| CN13 - Kỹ thuật năng lượng | 44 triệu/năm |
| CN14 - Hệ thống thông tin | 44 triệu/năm |
| CN15 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 44 triệu/năm |
| CN18 - Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | 44 triệu/năm |
| CN19 - Công nghệ vật liệu và Vi điện tử | 38 triệu/năm |
| CN20 - Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu | 38 triệu/năm |
| CN21 - Công nghệ kỹ thuật sinh học | 38 triệu/năm |