
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
17 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CONG-NGHE-TAI-CHINH-VA-KINH-DOANH-SO | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN-UNG-DUNG | Công nghệ thông tin ứng dụng Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin ứng dụng | - |
| P26-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY | Hệ thống thông tin quản lý Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin quản lý | - |
| P26-KE-TOAN-VA-TAI-CHINH | Kế toán và Tài chính Đại học · Chính quy | Kế toán và Tài chính | - |
| P26-KE-TOAN-PHAN-TICH-VA-KIEM-TOAN | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | - |
| P26-KHOA-HOC-QUAN-LI | Khoa học Quản lí Đại học · Chính quy | Khoa học Quản lí | - |
| P26-KINH-DOANH-QUOC-TE | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| P26-KINH-DOANH-SO | Kinh doanh số Đại học · Chính quy | Kinh doanh số | - |
| P26-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP-VA-LOGISTI | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | - |
| P26-MARKETING-SONG-BANG | Marketing (Song bằng) Đại học · Chính quy | Marketing (Song bằng) | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| P26-PHAN-TICH-DU-LIEU-KINH-DOANH | Phân tích dữ liệu kinh doanh Đại học · Chính quy | Phân tích dữ liệu kinh doanh | - |
| P26-QUAN-LY-SONG-BANG | Quản lý (Song bằng) Đại học · Chính quy | Quản lý (Song bằng) | - |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN-THE-THAO-VA-DU-LICH | Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch Đại học · Chính quy | Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch | - |
| P26-TIN-HOC-VA-KY-THUAT-MAY-TINH | Tin học và Kỹ thuật máy tính Đại học · Chính quy | Tin học và Kỹ thuật máy tính | - |
| P26-TRUYEN-THONG-SO | Truyền thông số Đại học · Chính quy | Truyền thông số | - |
| P26-TU-ONG-HOA-VA-TIN-HOC | Tự động hóa và Tin học Đại học · Chính quy | Tự động hóa và Tin học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY - Hệ thống thông tin quản lý | ĐGNL ĐHQG HN | - | 67/150 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | ĐGNL ĐHQG HN | - | 76/150 |
| DC25-KE-TOAN-PHAN-TICH-VA-KIEM-TOAN - Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | ĐGNL ĐHQG HN | - | 69/150 |
| DC25-TIN-HOC-VA-KY-THUAT-MAY-TINH - Tin học và Kỹ thuật máy tính | ĐGNL ĐHQG HN | - | 72/150 |
| DC25-PHAN-TICH-DU-LIEU-KINH-DOANH - Phân tích dữ liệu kinh doanh | ĐGNL ĐHQG HN | - | 69/150 |
| DC25-MARKETING-SONG-BANG-DO-HQGHN-VA-AI-HOC-H - Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | ĐGNL ĐHQG HN | - | 67/150 |
| DC25-QUAN-LY-SONG-BANG-DO-HQGHN-VA-AI-HOC-KEU - Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | ĐGNL ĐHQG HN | - | 66/150 |
| DC25-TU-ONG-HOA-VA-TIN-HOC - Tự động hóa và Tin học | ĐGNL ĐHQG HN | - | 67/150 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-CHUYEN-SAU-KINH-DOANH-CONG- - Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | ĐGNL ĐHQG HN | - | 79/150 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-UNG-DUNG - Công nghệ thông tin ứng dụng | ĐGNL ĐHQG HN | - | 67/150 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH-VA-KINH-DOANH-SO - Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | ĐGNL ĐHQG HN | - | 67/150 |
| DC25-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP-VA-LOGISTI - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | ĐGNL ĐHQG HN | - | 67/150 |
| DC25-KINH-DOANH-SO - Kinh doanh số | ĐGNL ĐHQG HN | - | 72/150 |
| DC25-TRUYEN-THONG-SO - Truyền thông số | ĐGNL ĐHQG HN | - | 76/150 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-KE-TOAN-PHAN-TICH-VA-KIEM-TOAN - Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY - Hệ thống thông tin quản lý | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-TIN-HOC-VA-KY-THUAT-MAY-TINH - Tin học và Kỹ thuật máy tính | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-PHAN-TICH-DU-LIEU-KINH-DOANH - Phân tích dữ liệu kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-MARKETING-SONG-BANG-DO-HQGHN-VA-AI-HOC-H - Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-SONG-BANG-DO-HQGHN-VA-AI-HOC-KEU - Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-TU-ONG-HOA-VA-TIN-HOC - Tự động hóa và Tin học | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-CHUYEN-SAU-KINH-DOANH-CONG- - Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-UNG-DUNG - Công nghệ thông tin ứng dụng | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH-VA-KINH-DOANH-SO - Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP-VA-LOGISTI - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-KINH-DOANH-SO - Kinh doanh số | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-SO - Truyền thông số | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-KE-TOAN-PHAN-TICH-VA-KIEM-TOAN - Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 50,6 triệu/năm |
| P26-QUAN-LY-SONG-BANG - Quản lý (Song bằng) | 112,7 triệu/năm |
| P26-HE-THONG-THONG-TIN-QUAN-LY - Hệ thống thông tin quản lý | 48 triệu/năm |
| P26-TRUYEN-THONG-SO - Truyền thông số | 42,25 triệu - 57,78 triệu/năm |
| P26-TIN-HOC-VA-KY-THUAT-MAY-TINH - Tin học và Kỹ thuật máy tính | 48 triệu/năm |
| P26-KINH-DOANH-SO - Kinh doanh số | 39,75 triệu - 54,15 triệu/năm |
| P26-PHAN-TICH-DU-LIEU-KINH-DOANH - Phân tích dữ liệu kinh doanh | 39,75 triệu - 49,75 triệu/năm |
| P26-TU-ONG-HOA-VA-TIN-HOC - Tự động hóa và Tin học | 46,25 triệu - 66,13 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | 42,25 triệu - 60,43 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN-UNG-DUNG - Công nghệ thông tin ứng dụng | 46,25 triệu - 66,13 triệu/năm |
| P26-KHOA-HOC-QUAN-LI - Khoa học Quản lí | 39,75 triệu - 112,7 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-TAI-CHINH-VA-KINH-DOANH-SO - Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 46,25 triệu - 66,13 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP-VA-LOGISTI - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 46,25 triệu - 66,13 triệu/năm |
| P26-MARKETING-SONG-BANG - Marketing (Song bằng) | 80,5 triệu/năm |
| P26-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | 50,6 triệu/năm |
| P26-KE-TOAN-VA-TAI-CHINH - Kế toán và Tài chính | 39,75 triệu - 112,7 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN-THE-THAO-VA-DU-LICH - Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch | 39,75 triệu - 112,7 triệu/năm |