
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
28 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| QHT99 | Công nghệ Bán dẫn Đại học · Chính quy | Công nghệ Bán dẫn | - |
| QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | - |
| QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hoá học Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật hoá học | - |
| QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - |
| QHT09 | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| QHT18 | Địa chất học Đại học · Chính quy | Địa chất học | - |
| QHT10 | Địa lý tự nhiên Đại học · Chính quy | Địa lý tự nhiên | - |
| QHT17 | Hải dương học Đại học · Chính quy | Hải dương học | - |
| QHT43 | Hoá dược Đại học · Chính quy | Hoá dược | - |
| QHT06 | Hoá học Đại học · Chính quy | Hoá học | - |
| QHT16 | Khí tượng và khí hậu học Đại học · Chính quy | Khí tượng và khí hậu học | - |
| QHT93 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính và thông tin | - |
| QHT13 | Khoa học môi trường Đại học · Chính quy | Khoa học môi trường | - |
| QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian Đại học · Chính quy | Khoa học thông tin địa không gian | - |
| QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Khoa học và công nghệ thực phẩm | - |
| QHT04 | Khoa học vật liệu Đại học · Chính quy | Khoa học vật liệu | - |
| QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện tử và tin học | - |
| QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn Đại học · Chính quy | Môi trường, sức khỏe và an toàn | - |
| QHT12 | Quản lý đất đai Đại học · Chính quy | Quản lý đất đai | - |
| QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản Đại học · Chính quy | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | - |
| QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
| QHT81 | Sinh dược học Đại học · Chính quy | Sinh dược học | - |
| QHT08 | Sinh học Đại học · Chính quy | Sinh học | - |
| QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước Đại học · Chính quy | Tài nguyên và môi trường nước | - |
| QHT01 | Toán học Đại học · Chính quy | Toán học | - |
| QHT02 | Toán tin Đại học · Chính quy | Toán tin | - |
| QHT03 | Vật lý học Đại học · Chính quy | Vật lý học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| QHT82 - Môi trường, sức khỏe và an toàn | Điểm thi THPT | - | 21.20/30 |
| QHT91 - Khoa học thông tin địa không gian | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
| QHT92 - Tài nguyên và môi trường nước | Điểm thi THPT | - | 21.10/30 |
| QHT93 - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
| QHT94 - Kỹ thuật điện tử và tin học | Điểm thi THPT | - | 24.57/30 |
| QHT01 - Toán học | Điểm thi THPT | - | 25.90/30 |
| QHT02 - Toán tin | Điểm thi THPT | - | 25.50/30 |
| QHT03 - Vật lý học | Điểm thi THPT | - | 24.65/30 |
| QHT04 - Khoa học vật liệu | Điểm thi THPT | - | 24.20/30 |
| QHT05 - Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
| QHT06 - Hoá học | Điểm thi THPT | - | 23.90/30 |
| QHT07 - Công nghệ kỹ thuật hoá học | Điểm thi THPT | - | 23.45/30 |
| QHT08 - Sinh học | Điểm thi THPT | - | 20.05/30 |
| QHT09 - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 22.05/30 |
| QHT10 - Địa lý tự nhiên | Điểm thi THPT | - | 23.95/30 |
| QHT12 - Quản lý đất đai | Điểm thi THPT | - | 22.27/30 |
| QHT13 - Khoa học môi trường | Điểm thi THPT | - | 21.25/30 |
| QHT15 - Công nghệ kỹ thuật môi trường | Điểm thi THPT | - | 21.55/30 |
| QHT16 - Khí tượng và khí hậu học | Điểm thi THPT | - | 22.80/30 |
| QHT17 - Hải dương học | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| QHT18 - Địa chất học | Điểm thi THPT | - | 22.05/30 |
| QHT20 - Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm thi THPT | - | 22.20/30 |
| QHT43 - Hoá dược | Điểm thi THPT | - | 23.70/30 |
| QHT81 - Sinh dược học | Điểm thi THPT | - | 20.10/30 |
| QHT95 - Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | Điểm thi THPT | - | 22.90/30 |
| QHT96 - Khoa học và công nghệ thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 22.80/30 |
| QHT98 - Khoa học máy tính và thông tin | Điểm thi THPT | - | 25.35/30 |
| QHT99 - Công nghệ Bán dẫn | Điểm thi THPT | - | 25.55/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.