
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
20 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480202 | An toàn thông tin Đại học · Chính quy | An toàn thông tin | - |
| 7480202TA | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - |
| 7480201 | Công nghệ Thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ Thông tin | - |
| 7480201VN | Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) Đại học · Chính quy | Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) | - |
| 7480104 | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| 7480104TT | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7460108TA | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - |
| 7480101 | Khoa học Máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học Máy tính | - |
| 7480101TA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính Đại học · Chính quy | Kỹ thuật máy tính | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7480103TA | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - |
| 7480103QT | Kỹ thuật phần mềm (Quốc tế) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm (Quốc tế) | - |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - |
| 75202a1 | Thiết kế vi mạch Đại học · Chính quy | Thiết kế vi mạch | - |
| 75202a1TA | Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) Đại học · Chính quy | Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 1098/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 969/1200 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông Đa phương tiện | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 911/1200 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 889/1200 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 1010/1200 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 993/1200 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 854/1200 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 946/1200 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 891/1200 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-TIEN-TIEN - Hệ thống thông tin (tiên tiến) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 867/1200 |
| DC25-KY-THUAT-MAY-TINH - Kỹ thuật máy tính | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 923/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-VIET-NHAT - Công nghệ thông tin Việt Nhật | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 867/1200 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 956/1200 |
| DC25-THIET-KE-VI-MACH - Thiết kế Vi mạch | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 984/1200 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông Đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 25/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 24.57/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 27.70/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | Điểm thi THPT | - | 27.20/30 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | Điểm thi THPT | - | 24.70/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN-TIEN-TIEN - Hệ thống thông tin (tiên tiến) | Điểm thi THPT | - | 24.20/30 |
| DC25-KY-THUAT-MAY-TINH - Kỹ thuật máy tính | Điểm thi THPT | - | 25.30/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 29.60/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 26.60/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-VIET-NHAT - Công nghệ thông tin Việt Nhật | Điểm thi THPT | - | 24.20/30 |
| DC25-AN-TOAN-THONG-TIN - An toàn thông tin | Điểm thi THPT | - | 26.27/30 |
| DC25-THIET-KE-VI-MACH - Thiết kế Vi mạch | Điểm thi THPT | - | 27/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | 41,8 triệu/năm |
| 7340122 - Thương mại điện tử | 41,8 triệu/năm |
| 7460108 - Khoa học dữ liệu | 41,8 triệu/năm |
| 7460108TA - Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 7480101 - Khoa học Máy tính | 41,8 triệu/năm |
| 7480101TA - Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 7480102 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 41,8 triệu/năm |
| 7480103 - Kỹ thuật phần mềm | 41,8 triệu/năm |
| 7480103TA - Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 7480104 - Hệ thống thông tin | 41,8 triệu/năm |
| 7480104TT - Hệ thống thông tin (Tiên tiến) | 60 triệu/năm |
| 7480106 - Kỹ thuật máy tính | 41,8 triệu/năm |
| 7480107 - Trí tuệ nhân tạo | 41,8 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ Thông tin | 41,8 triệu/năm |
| 7480201VN - Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) | 41,8 triệu/năm |
| 7480202 - An toàn thông tin | 41,8 triệu/năm |
| 7480202TA - An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 80 triệu/năm |
| 75202a1 - Thiết kế vi mạch | 52 triệu/năm |
| 75202a1TA - Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 85 triệu/năm |