
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
24 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| P26-CONG-NGHE-THUC-PHAM | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| P26-HOA-HOC-HOA-SINH | Hóa học (Hóa sinh) Đại học · Chính quy | Hóa học (Hóa sinh) | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-KHOA-HOC-DU-LIEU | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| P26-KHOA-HOC-MAY-TINH | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| P26-KINH-TE | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| P26-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | - |
| P26-KY-THUAT-IEU-KHIEN-TU-ONG-HOA | Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | - |
| P26-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | - |
| P26-KY-THUAT-HOA-HOC | Kỹ thuật hóa học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hóa học | - |
| P26-KY-THUAT-KHONG-GIAN | Kỹ thuật không gian Đại học · Chính quy | Kỹ thuật không gian | - |
| P26-KY-THUAT-TAI-CHINH-VA-QUAN-TRI-RUI-RO-TO | Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro (Toán ứng dụng) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro (Toán ứng dụng) | - |
| P26-KY-THUAT-XAY-DUNG | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| P26-KY-THUAT-Y-SINH | Kỹ thuật Y sinh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Y sinh | - |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| P26-MARKETING | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ anh | - |
| P26-QUAN-LY-XAY-DUNG | Quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý xây dựng | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị Kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG | Tài chính ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính ngân hàng | - |
| P26-THONG-KE | Thống kê Đại học · Chính quy | Thống kê | - |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU | Thương mại Điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại Điện tử | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KINH-DOANH-QUAN-LY-KINH-TE - Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 668/1200 |
| DC25-TOAN-TIN-HOC - Toán – Tin học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 805/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 935/1200 |
| DC25-KY-THUAT-CHUONG-TRINH-LIEN-KET - Kỹ thuật (Chương trình liên kết) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 622/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-CHUONG-TRINH-LIEN-KET - Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 721/1200 |
| DC25-KINH-DOANH-QUAN-LY-KINH-TE-CHUONG-TRINH- - Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Chương trình liên kết) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 603/1200 |
| DC25-TOAN-TIN-HOC-CHUONG-TRINH-LIEN-KET - Toán – Tin học (Chương trình liên kết) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 757/1200 |
| DC25-KHOA-HOC-SU-SONG-VA-HOA-HOC-CHUONG-TRINH - Khoa học sự sống và Hóa học (Chương trình liên kết) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 653/1200 |
| DC25-KHOA-HOC-SU-SONG-VA-HOA-HOC - Khoa học sự sống và Hóa học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 602/1200 |
| DC25-KY-THUAT - Kỹ thuật | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 728/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-CHUONG-TRINH-LIEN-KET - Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết) | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUAN-LY-KINH-TE-CHUONG-TRINH- - Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Chương trình liên kết) | Điểm thi THPT | - | 20.75/30 |
| DC25-TOAN-TIN-HOC-CHUONG-TRINH-LIEN-KET - Toán – Tin học (Chương trình liên kết) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KHOA-HOC-SU-SONG-VA-HOA-HOC-CHUONG-TRINH - Khoa học sự sống và Hóa học (Chương trình liên kết) | Điểm thi THPT | - | 19.75/30 |
| DC25-KY-THUAT-CHUONG-TRINH-LIEN-KET - Kỹ thuật (Chương trình liên kết) | Điểm thi THPT | - | 17.50/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 31/150 |
| DC25-KINH-DOANH-QUAN-LY-KINH-TE - Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-TOAN-TIN-HOC - Toán – Tin học | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-KHOA-HOC-SU-SONG-VA-HOA-HOC - Khoa học sự sống và Hóa học | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-KY-THUAT - Kỹ thuật | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-THONG-KE - Thống kê | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-MARKETING - Marketing | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KINH-TE - Kinh tế | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-HOA-HOC - Kỹ thuật hóa học | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính ngân hàng | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-KHONG-GIAN - Kỹ thuật không gian | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-QUAN-LY-XAY-DUNG - Quản lý xây dựng | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-XAY-DUNG - Kỹ thuật xây dựng | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-Y-SINH - Kỹ thuật Y sinh | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-IEU-KHIEN-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-HE-THONG-CONG-NGHIEP - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ anh | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị Kinh doanh | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-HOA-HOC-HOA-SINH - Hóa học (Hóa sinh) | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KY-THUAT-TAI-CHINH-VA-QUAN-TRI-RUI-RO-TO - Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro (Toán ứng dụng) | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại Điện tử | 50 triệu - 67 triệu/năm |
| P26-KE-TOAN - Kế toán | 50 triệu - 67 triệu/năm |