
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
12 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7510202 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Đánh giá tư duy | - | 73.85/100 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm công nghệ | Đánh giá tư duy | - | 58/100 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-LUAT - Luật | Đánh giá tư duy | - | 52/100 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Kỹ thuật cơ điện tử | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY - Công nghệ dệt, may | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đánh giá tư duy | - | 50/100 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Kỹ thuật cơ điện tử | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY - Công nghệ dệt, may | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm công nghệ | ĐGNL ĐHQG HN | - | 83/150 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | ĐGNL ĐHQG HN | - | 112/150 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-LUAT - Luật | ĐGNL ĐHQG HN | - | 52/150 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ĐGNL ĐHQG HN | - | 50/150 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 26.10/30 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm công nghệ | Điểm thi THPT | - | 21.68/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY - Công nghệ dệt, may | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-TRUNG-QUOC - Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Xét học bạ | - | 27.87/30 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm công nghệ | Xét học bạ | - | 25.46/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Xét học bạ | - | 19/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Kỹ thuật cơ điện tử | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY - Công nghệ dệt, may | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét học bạ | - | 18/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7510205 - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7510202 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7510301 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7510302 - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7540101 - Công nghệ thực phẩm | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7510406 - Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7380107 - Luật kinh tế | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 18 triệu - 25 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 18 triệu - 25 triệu/năm |