
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
48 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | - |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7480201CLC | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | - |
| 7310501 | Địa lý học Đại học · Chính quy | Địa lý học | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7140205 | Giáo dục chính trị Đại học · Chính quy | Giáo dục chính trị | - |
| 7140201 | Giáo dục mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục mầm non | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7440112 | Hóa học Đại học · Chính quy | Hóa học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7340301CLC | Kế toán (Chất lượng cao) Đại học · Chính quy | Kế toán (Chất lượng cao) | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7440301 | Khoa học môi trường Đại học · Chính quy | Khoa học môi trường | - |
| 7340302 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7520201 | Kỹ thuật điện Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện | - |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7229010 | Lịch sử Đại học · Chính quy | Lịch sử | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220201CLC | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | - |
| 7140114 | Quản lý giáo dục Đại học · Chính quy | Quản lý giáo dục | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | - |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - |
| 7340406 | Quản trị văn phòng Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng | - |
| 7310601 | Quốc tế học Đại học · Chính quy | Quốc tế học | - |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc Đại học · Chính quy | Sư phạm Âm nhạc | - |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Địa lý | - |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học Đại học · Chính quy | Sư phạm Hóa học | - |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử | - |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - |
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật Đại học · Chính quy | Sư phạm Mỹ thuật | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học Đại học · Chính quy | Sư phạm Sinh học | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý Đại học · Chính quy | Sư phạm Vật lý | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7310401 | Tâm lí học Đại học · Chính quy | Tâm lí học | - |
| 7320201 | Thông tin - Thư viện Đại học · Chính quy | Thông tin - Thư viện | - |
| 7460112 | Toán ứng dụng Đại học · Chính quy | Toán ứng dụng | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7310630 | Việt Nam học Đại học · Chính quy | Việt Nam học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.