
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
39 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| DC25-AM-THANH-IEN-ANH-TRUYEN-HINH | Âm thanh điện ảnh – truyền hình Đại học · Chính quy | Âm thanh điện ảnh – truyền hình | - |
| 7210243 | Biên đạo múa Đại học · Chính quy | Biên đạo múa | - |
| DC25-BIEN-AO-MUA | Biên đạo múa Đại học · Chính quy | Biên đạo múa | - |
| DC25-BIEN-AO-MUA-AI-CHUNG | Biên đạo múa đại chúng Đại học · Chính quy | Biên đạo múa đại chúng | - |
| DC25-BIEN-KICH-IEN-ANH | Biên kịch điện ảnh Đại học · Chính quy | Biên kịch điện ảnh | - |
| 7210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình Đại học · Chính quy | Biên kịch điện ảnh, truyền hình | - |
| 7210225 | Biên kịch sân khấu Đại học · Chính quy | Biên kịch sân khấu | - |
| DC25-BIEN-TAP-TRUYEN-HINH | Biên tập truyền hình Đại học · Chính quy | Biên tập truyền hình | - |
| 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình Đại học · Chính quy | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | - |
| DC25-CONG-NGHE-DUNG-PHIM | Công nghệ dựng phim Đại học · Chính quy | Công nghệ dựng phim | - |
| DC25-AO-DIEN-AM-THANH-ANH-SANG-SAN-KHAU | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu Đại học · Chính quy | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | - |
| DC25-AO-DIEN-IEN-ANH | Đạo diễn điện ảnh Đại học · Chính quy | Đạo diễn điện ảnh | - |
| 7210227 | Đạo diễn sự kiện Đại học · Chính quy | Đạo diễn sự kiện | - |
| DC25-AO-DIEN-SU-KIEN-LE-HOI | Đạo diễn sự kiện lễ hội Đại học · Chính quy | Đạo diễn sự kiện lễ hội | - |
| DC25-AO-DIEN-TRUYEN-HINH | Đạo diễn truyền hình Đại học · Chính quy | Đạo diễn truyền hình | - |
| 7210235 | Đạo diễn, Đạo diễn sản xuất phim Đại học · Chính quy | Đạo diễn, Đạo diễn sản xuất phim | - |
| DC25-AO-DIEN-SAN-XUAT-NOI-DUNG-SO | Đạo diễn, sản xuất nội dung số Đại học · Chính quy | Đạo diễn, sản xuất nội dung số | - |
| DC25-DIEN-VIEN-CHEO | Diễn viên chèo Đại học · Chính quy | Diễn viên chèo | - |
| 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình Đại học · Chính quy | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | - |
| DC25-DIEN-VIEN-KICH-IEN-ANH-TRUYEN-HINH | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình Đại học · Chính quy | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | - |
| DC25-DIEN-VIEN-NHAC-KICH | Diễn viên nhạc kịch Đại học · Chính quy | Diễn viên nhạc kịch | - |
| DC25-DIEN-VIEN-ROI | Diễn viên rối Đại học · Chính quy | Diễn viên rối | - |
| 7210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát Đại học · Chính quy | Diễn viên sân khấu kịch hát | - |
| 7210244 | Huấn luyện múa Đại học · Chính quy | Huấn luyện múa | - |
| DC25-HUAN-LUYEN-MUA | Huấn luyện múa Đại học · Chính quy | Huấn luyện múa | - |
| DC25-NGHE-THUAT-HOA-TRANG | Nghệ thuật hóa trang Đại học · Chính quy | Nghệ thuật hóa trang | - |
| DC25-NHAC-CONG-KICH-HAT-DAN-TOC | Nhạc công kịch hát dân tộc Đại học · Chính quy | Nhạc công kịch hát dân tộc | - |
| DC25-NHIEP-ANH-BAO-CHI | Nhiếp ảnh báo chí Đại học · Chính quy | Nhiếp ảnh báo chí | - |
| DC25-NHIEP-ANH-NGHE-THUAT | Nhiếp ảnh nghệ thuật Đại học · Chính quy | Nhiếp ảnh nghệ thuật | - |
| 7210301 | Nhiếp ảnh nghệ thuật, báo chí, truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Nhiếp ảnh nghệ thuật, báo chí, truyền thông đa phương tiện | - |
| DC25-NHIEP-ANH-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN | Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | - |
| DC25-QUAY-PHIM-IEN-ANH | Quay phim điện ảnh Đại học · Chính quy | Quay phim điện ảnh | - |
| 7210236 | Quay phim điện ảnh, truyền hình Đại học · Chính quy | Quay phim điện ảnh, truyền hình | - |
| DC25-QUAY-PHIM-TRUYEN-HINH | Quay phim truyền hình Đại học · Chính quy | Quay phim truyền hình | - |
| DC25-THIET-KE-O-HOA-KY-XAO | Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo | - |
| DC25-THIET-KE-MY-THUAT-HOAT-HINH | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình Đại học · Chính quy | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | - |
| DC25-THIET-KE-MY-THUAT-SAN-KHAU | Thiết kế mỹ thuật sân khấu Đại học · Chính quy | Thiết kế mỹ thuật sân khấu | - |
| 7210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh Đại học · Chính quy | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh | - |
| DC25-THIET-KE-TRANG-PHUC-NGHE-THUAT | Thiết kế trang phục nghệ thuật Đại học · Chính quy | Thiết kế trang phục nghệ thuật | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-DIEN-VIEN-CHEO - Diễn viên chèo | Xét tuyển riêng | - | 17.20/30 |
| DC25-DIEN-VIEN-ROI - Diễn viên rối | Xét tuyển riêng | - | 20.70/30 |
| DC25-NHAC-CONG-KICH-HAT-DAN-TOC - Nhạc công kịch hát dân tộc | Xét tuyển riêng | - | 17.60/30 |
| DC25-AO-DIEN-AM-THANH-ANH-SANG-SAN-KHAU - Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | Xét tuyển riêng | - | 17.80/30 |
| DC25-AO-DIEN-SU-KIEN-LE-HOI - Đạo diễn sự kiện lễ hội | Xét tuyển riêng | - | 19.80/30 |
| DC25-BIEN-KICH-IEN-ANH - Biên kịch điện ảnh | Xét tuyển riêng | - | 18.50/30 |
| DC25-BIEN-TAP-TRUYEN-HINH - Biên tập truyền hình | Xét tuyển riêng | - | 17/30 |
| DC25-DIEN-VIEN-KICH-IEN-ANH-TRUYEN-HINH - Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | Xét tuyển riêng | - | 18/30 |
| DC25-DIEN-VIEN-NHAC-KICH - Diễn viên nhạc kịch | Xét tuyển riêng | - | 20.10/30 |
| DC25-AO-DIEN-IEN-ANH - Đạo diễn điện ảnh | Xét tuyển riêng | - | 18.80/30 |
| DC25-AO-DIEN-TRUYEN-HINH - Đạo diễn truyền hình | Xét tuyển riêng | - | 16.70/30 |
| DC25-AO-DIEN-SAN-XUAT-NOI-DUNG-SO - Đạo diễn, sản xuất nội dung số | Xét tuyển riêng | - | 17.40/30 |
| DC25-QUAY-PHIM-IEN-ANH - Quay phim điện ảnh | Xét tuyển riêng | - | 19.40/30 |
| DC25-QUAY-PHIM-TRUYEN-HINH - Quay phim truyền hình | Xét tuyển riêng | - | 18.30/30 |
| DC25-BIEN-AO-MUA - Biên đạo múa | Xét tuyển riêng | - | 18.30/30 |
| DC25-BIEN-AO-MUA-AI-CHUNG - Biên đạo múa đại chúng | Xét tuyển riêng | - | 18.30/30 |
| DC25-HUAN-LUYEN-MUA - Huấn luyện múa | Xét tuyển riêng | - | 17.90/30 |
| DC25-NHIEP-ANH-NGHE-THUAT - Nhiếp ảnh nghệ thuật | Xét tuyển riêng | - | 17.60/30 |
| DC25-NHIEP-ANH-BAO-CHI - Nhiếp ảnh báo chí | Xét tuyển riêng | - | 16.30/30 |
| DC25-NHIEP-ANH-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | Xét tuyển riêng | - | 19.10/30 |
| DC25-CONG-NGHE-DUNG-PHIM - Công nghệ dựng phim | Xét tuyển riêng | - | 16/30 |
| DC25-AM-THANH-IEN-ANH-TRUYEN-HINH - Âm thanh điện ảnh – truyền hình | Xét tuyển riêng | - | 17/30 |
| DC25-THIET-KE-MY-THUAT-SAN-KHAU - Thiết kế mỹ thuật sân khấu | Xét tuyển riêng | - | 18.90/30 |
| DC25-THIET-KE-MY-THUAT-HOAT-HINH - Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | Xét tuyển riêng | - | 22.40/30 |
| DC25-THIET-KE-TRANG-PHUC-NGHE-THUAT - Thiết kế trang phục nghệ thuật | Xét tuyển riêng | - | 19.20/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA-KY-XAO - Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo | Xét tuyển riêng | - | 19.10/30 |
| DC25-NGHE-THUAT-HOA-TRANG - Nghệ thuật hóa trang | Xét tuyển riêng | - | 21.80/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7210233 - Biên kịch điện ảnh, truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| 7210235 - Đạo diễn, Đạo diễn sản xuất phim | 15,2 triệu/năm |
| 7210236 - Quay phim điện ảnh, truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| 7210301 - Nhiếp ảnh nghệ thuật, báo chí, truyền thông đa phương tiện | 15,2 triệu/năm |
| 7210302 - Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| 7210406 - Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh | 15,2 triệu/năm |
| 7210227 - Đạo diễn sự kiện | 15,2 triệu/năm |
| 7210234 - Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| 7210226 - Diễn viên sân khấu kịch hát | 15,2 triệu/năm |
| 7210243 - Biên đạo múa | 15,2 triệu/năm |
| 7210244 - Huấn luyện múa | 15,2 triệu/năm |
| 7210225 - Biên kịch sân khấu | 15,2 triệu/năm |
| DC25-NGHE-THUAT-HOA-TRANG - Nghệ thuật hóa trang | 15,2 triệu/năm |
| DC25-DIEN-VIEN-CHEO - Diễn viên chèo | 15,2 triệu/năm |
| DC25-DIEN-VIEN-ROI - Diễn viên rối | 15,2 triệu/năm |
| DC25-NHAC-CONG-KICH-HAT-DAN-TOC - Nhạc công kịch hát dân tộc | 15,2 triệu/năm |
| DC25-AO-DIEN-AM-THANH-ANH-SANG-SAN-KHAU - Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | 15,2 triệu/năm |
| DC25-AO-DIEN-SU-KIEN-LE-HOI - Đạo diễn sự kiện lễ hội | 15,2 triệu/năm |
| DC25-BIEN-KICH-IEN-ANH - Biên kịch điện ảnh | 15,2 triệu/năm |
| DC25-BIEN-TAP-TRUYEN-HINH - Biên tập truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| DC25-DIEN-VIEN-KICH-IEN-ANH-TRUYEN-HINH - Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| DC25-DIEN-VIEN-NHAC-KICH - Diễn viên nhạc kịch | 15,2 triệu/năm |
| DC25-AO-DIEN-IEN-ANH - Đạo diễn điện ảnh | 15,2 triệu/năm |
| DC25-AO-DIEN-TRUYEN-HINH - Đạo diễn truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| DC25-AO-DIEN-SAN-XUAT-NOI-DUNG-SO - Đạo diễn, sản xuất nội dung số | 15,2 triệu/năm |
| DC25-QUAY-PHIM-IEN-ANH - Quay phim điện ảnh | 15,2 triệu/năm |
| DC25-QUAY-PHIM-TRUYEN-HINH - Quay phim truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| DC25-BIEN-AO-MUA - Biên đạo múa | 15,2 triệu/năm |
| DC25-BIEN-AO-MUA-AI-CHUNG - Biên đạo múa đại chúng | 15,2 triệu/năm |
| DC25-HUAN-LUYEN-MUA - Huấn luyện múa | 15,2 triệu/năm |
| DC25-NHIEP-ANH-NGHE-THUAT - Nhiếp ảnh nghệ thuật | 15,2 triệu/năm |
| DC25-NHIEP-ANH-BAO-CHI - Nhiếp ảnh báo chí | 15,2 triệu/năm |
| DC25-NHIEP-ANH-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện | 15,2 triệu/năm |
| DC25-CONG-NGHE-DUNG-PHIM - Công nghệ dựng phim | 15,2 triệu/năm |
| DC25-AM-THANH-IEN-ANH-TRUYEN-HINH - Âm thanh điện ảnh – truyền hình | 15,2 triệu/năm |
| DC25-THIET-KE-MY-THUAT-SAN-KHAU - Thiết kế mỹ thuật sân khấu | 15,2 triệu/năm |
| DC25-THIET-KE-MY-THUAT-HOAT-HINH - Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | 15,2 triệu/năm |
| DC25-THIET-KE-TRANG-PHUC-NGHE-THUAT - Thiết kế trang phục nghệ thuật | 15,2 triệu/năm |
| DC25-THIET-KE-O-HOA-KY-XAO - Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo | 15,2 triệu/năm |