Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
22 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ bán dẫn Đại học · Chính quy | Công nghệ bán dẫn | - |
| 7340201 | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7220201 | Giảng dạy tiếng Anh Đại học · Chính quy | Giảng dạy tiếng Anh | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7420204 | Khoa học y sinh Đại học · Chính quy | Khoa học y sinh | - |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7310205 | Quản lý Nhà nước Đại học · Chính quy | Quản lý Nhà nước | - |
| 7229042 | Quản lý văn hóa Đại học · Chính quy | Quản lý văn hóa | - |
| 7810201 | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7340101 | Quản trị Khởi nghiệp Đại học · Chính quy | Quản trị Khởi nghiệp | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7310608 | Tiếng Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Tiếng Hàn Quốc | - |
| 7480207 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-ONG-PHUONG-HOC - Đông Phương học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC - Quản lý nhà nước | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-ONG-PHUONG-HOC - Đông Phương học | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC - Quản lý nhà nước | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Xét học bạ | - | 18/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7480201 - Công nghệ bán dẫn | 96,2 triệu/năm |
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | 96,2 triệu/năm |
| 7210403 - Thiết kế đồ họa | 96,2 triệu/năm |
| 7480103 - Kỹ thuật phần mềm | 96,2 triệu/năm |
| 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 96,2 triệu/năm |
| 7340115 - Marketing | 96,2 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị Khởi nghiệp | 96,2 triệu/năm |
| 7810101 - Du lịch | 96,2 triệu/năm |
| 7480207 - Trí tuệ nhân tạo | 96,2 triệu/năm |
| 7810201 - Quản trị khách sạn | 96,2 triệu/năm |
| 7310608 - Tiếng Hàn Quốc | 96,2 triệu/năm |
| 7340201 - Công nghệ tài chính | 96,2 triệu/năm |
| 7220201 - Giảng dạy tiếng Anh | 96,2 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 103,6 triệu/năm |
| 7310205 - Quản lý Nhà nước | 96,2 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 96,2 triệu/năm |
| 7229042 - Quản lý văn hóa | 96,2 triệu/năm |
| 7420204 - Khoa học y sinh | 96,2 triệu/năm |
| 7380107 - Luật kinh tế | 103,6 triệu/năm |
| 7520114 - Kỹ thuật cơ điện tử | 118,4 triệu/năm |
| 7310401 - Tâm lý học | 96,2 triệu/năm |
| 7720301 - Điều dưỡng | 175 triệu/năm |