
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
31 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7620112 | Bảo vệ thực vật Đại học · Chính quy | Bảo vệ thực vật | - |
| 7620105 | Chăn nuôi Đại học · Chính quy | Chăn nuôi | - |
| 7620106 | Chăn nuôi - Thú y Đại học · Chính quy | Chăn nuôi - Thú y | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7720401 | Dinh dưỡng Đại học · Chính quy | Dinh dưỡng | - |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị Đại học · Chính quy | Giáo dục Chính trị | - |
| 7140201 | Giáo dục mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục mầm non | - |
| 7140206 | Giáo dục Thể chất Đại học · Chính quy | Giáo dục Thể chất | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7620205 | Lâm sinh Đại học · Chính quy | Lâm sinh | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7620109 | Nông học Đại học · Chính quy | Nông học | - |
| 7620190 | Nông nghiệp công nghệ cao Đại học · Chính quy | Nông nghiệp công nghệ cao | - |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên rừng | - |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7140219 | Sư phạm Địa lí Đại học · Chính quy | Sư phạm Địa lí | - |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học Đại học · Chính quy | Sư phạm Hóa học | - |
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Đại học · Chính quy | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử | - |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học Đại học · Chính quy | Sư phạm Sinh học | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140210 | Sư phạm Tin học Đại học · Chính quy | Sư phạm Tin học | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7140211 | Sư phạm Vật lí Đại học · Chính quy | Sư phạm Vật lí | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Đại học · Chính quy | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục Mầm non | Điểm thi THPT | - | 27.37/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục Tiểu học | Điểm thi THPT | - | 27.74/30 |
| DC25-GIAO-DUC-CHINH-TRI - Giáo dục Chính trị | Điểm thi THPT | - | 27.52/30 |
| DC25-GIAO-DUC-THE-CHAT - Giáo dục Thể chất | Điểm thi THPT | - | 25.57/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 25.49/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIN-HOC - Sư phạm Tin học | Điểm thi THPT | - | 21.86/30 |
| DC25-SU-PHAM-VAT-LI - Sư phạm Vật lí | Điểm thi THPT | - | 24.80/30 |
| DC25-SU-PHAM-HOA-HOC - Sư phạm Hóa học | Điểm thi THPT | - | 24.70/30 |
| DC25-SU-PHAM-SINH-HOC - Sư phạm Sinh học | Điểm thi THPT | - | 22.60/30 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 28.11/30 |
| DC25-SU-PHAM-LICH-SU - Sư phạm Lịch sử | Điểm thi THPT | - | 28.06/30 |
| DC25-SU-PHAM-IA-LI - Sư phạm Địa lí | Điểm thi THPT | - | 28.09/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 23.81/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 17.68/30 |
| DC25-CHAN-NUOI - Chăn nuôi | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NONG-HOC - Nông học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-BAO-VE-THUC-VAT - Bảo vệ thực vật | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LAM-SINH - Lâm sinh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-NGUYEN-RUNG - Quản lý tài nguyên rừng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-DINH-DUONG - Dinh dưỡng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG - Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.