
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
50 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7210405 | Âm nhạc Đại học · Chính quy | Âm nhạc | - |
| 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản Đại học · Chính quy | Công nghệ chế biến lâm sản | - |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục Đại học · Chính quy | Công nghệ giáo dục | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7420201 | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| 7510402 | Công nghệ vật liệu Đại học · Chính quy | Công nghệ vật liệu | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7140101 | Giáo dục học Đại học · Chính quy | Giáo dục học | - |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7440112 | Hoá học Đại học · Chính quy | Hoá học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7340302 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 7580101 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí | - |
| 7520201 | Kỹ thuật điện Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện | - |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | - |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Kỹ thuật môi trường | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế | - |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp Đại học · Chính quy | Quản lý công nghiệp | - |
| 7850103 | Quản lý đất đai Đại học · Chính quy | Quản lý đất đai | - |
| 7310205 | Quản lý nhà nước Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước | - |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử Đại học · Chính quy | Sư phạm Lịch sử | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục Đại học · Chính quy | Tâm lý học giáo dục | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7460101 | Toán học Đại học · Chính quy | Toán học | - |
| 7480205 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| 7440102 | Vật lý học Đại học · Chính quy | Vật lý học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Đánh giá tư duy | - | 26.75/100 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 1030/1200 |
| DC25-SU-PHAM-NGU-VAN - Sư phạm Ngữ văn | Điểm thi THPT | - | 26.86/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 25.75/30 |
| DC25-TOAN-HOC - Toán học | Xét học bạ | - | 25.25/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Xét học bạ | - | 25.25/30 |
| DC25-LOGISTIC-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét học bạ | - | 25.25/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Xét học bạ | - | 26.50/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.