
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
51 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7850201 | Bảo hộ lao động Đại học · Chính quy | Bảo hộ lao động | - |
| 7420201 | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| 7340205 | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Đại học · Chính quy | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | - |
| 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Đại học · Chính quy | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| 7480104 | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7480101 | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| 7440301 | Khoa học môi trường Đại học · Chính quy | Khoa học môi trường | - |
| 7420204 | Khoa học y sinh Đại học · Chính quy | Khoa học y sinh | - |
| 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) Đại học · Chính quy | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | - |
| 7580101 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| 7580104 | Kiến trúc đô thị Đại học · Chính quy | Kiến trúc đô thị | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7520201 | Kỹ thuật điện Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện | - |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | - |
| 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | - |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hóa học | - |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) Đại học · Chính quy | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) Đại học · Chính quy | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | - |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế | - |
| 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) Đại học · Chính quy | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | - |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Đại học · Chính quy | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | - |
| 7810301T | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) Đại học · Chính quy | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | - |
| 7580302 | Quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý xây dựng | - |
| 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | - |
| 7340404 | Quản trị nhân lực Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực | - |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị Đại học · Chính quy | Quy hoạch vùng và đô thị | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7340201Q | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7580108 | Thiết kế nội thất Đại học · Chính quy | Thiết kế nội thất | - |
| 7210404 | Thiết kế thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế thời trang | - |
| 7460201 | Thống kê Đại học · Chính quy | Thống kê | - |
| 7460112 | Toán ứng dụng Đại học · Chính quy | Toán ứng dụng | - |
| 7310301 | Xã hội học Đại học · Chính quy | Xã hội học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.