
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
14 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| P26-IEU-DUONG | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| P26-DUOC-HOC | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| P26-GIAO-DUC-HOC | Giáo dục học Đại học · Chính quy | Giáo dục học | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| P26-QUAN-TRI-VAN-PHONG | Quản trị văn phòng Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng | - |
| P26-VIET-NAM-HOC-HUONG-DAN-DU-LICH | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) Đại học · Chính quy | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-GIAO-DUC-HOC - Giáo dục học | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-VIET-NAM-HOC-HUONG-DAN-DU-LICH - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị Kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG - Quản trị Văn phòng | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật Ô tô | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-GIAO-DUC-HOC - Giáo dục học | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-VIET-NAM-HOC-HUONG-DAN-DU-LICH - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị Kinh doanh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-VAN-PHONG - Quản trị Văn phòng | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật Ô tô | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Xét học bạ | - | 24/30 |
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | Xét học bạ | - | 18/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-VIET-NAM-HOC-HUONG-DAN-DU-LICH - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-KE-TOAN - Kế toán | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-VAN-PHONG - Quản trị văn phòng | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-LUAT - Luật | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KHACH-SAN - Quản trị khách sạn | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-GIAO-DUC-HOC - Giáo dục học | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-DUOC-HOC - Dược học | 24 triệu - 28 triệu/năm |
| P26-IEU-DUONG - Điều dưỡng | 24 triệu - 28 triệu/năm |