
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
28 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7620105 | Chăn nuôi Đại học · Chính quy | Chăn nuôi | - |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật môi trường | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - |
| 7420201 | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140202 | Giáo dục tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục tiểu học | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7620110 | Khoa học cây trồng Đại học · Chính quy | Khoa học cây trồng | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản Đại học · Chính quy | Nuôi trồng thủy sản | - |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học · Chính quy | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đại học · Chính quy | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | - |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh Đại học · Chính quy | Sư phạm Tiếng Anh | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
| 7640101 | Thú y Đại học · Chính quy | Thú y | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Đại học · Chính quy | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | - |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KHOA-HOC-CAY-TRONG - Khoa học cây trồng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 988/1200 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục tiểu học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 976/1200 |
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục Mầm non | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 892/1200 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 957/1200 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 620/1200 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-LUAT - Luật | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 760/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ Sinh học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ Thông tin | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 680/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Công nghệ kỹ thuật môi trường | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 620/1200 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-NUOI-TRONG-THUY-SAN - Nuôi trồng thủy sản | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CHAN-NUOI - Chăn nuôi | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 640/1200 |
| DC25-TIENG-VIET-VA-VAN-HOA-VIET-NAM - Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 820/1200 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 724/1200 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 720/1200 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG - Quản lý tài nguyên và môi trường | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KHOA-HOC-CAY-TRONG - Khoa học cây trồng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7340120 - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| 7340201 - Tài chính – Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7140209 - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 24.85/30 |
| 7140202 - Giáo dục tiểu học | Điểm thi THPT | - | 24.40/30 |
| 7620105 - Chăn nuôi | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7140201 - Giáo dục Mầm non | Điểm thi THPT | - | 22.45/30 |
| 7140231 - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 23.93/30 |
| 7340301 - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15.50/30 |
| 7340122 - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7380101 - Luật | Điểm thi THPT | - | 19.20/30 |
| 7420201 - Công nghệ Sinh học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7480201 - Công nghệ Thông tin | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| 7510103 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7510205 - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 15.50/30 |
| 7520216 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7540101 - Công nghệ thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7620301 - Nuôi trồng thủy sản | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7620110 - Khoa học cây trồng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| 7220101 - Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | Điểm thi THPT | - | 20.60/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Điểm thi THPT | - | 24.85/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục tiểu học | Điểm thi THPT | - | 24.40/30 |
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 18.85/30 |
| 7810101 - Du lịch | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| 7850101 - Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục Mầm non | Điểm thi THPT | - | 22.45/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Điểm thi THPT | - | 23.93/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15.50/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 19.20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ Sinh học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ Thông tin | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Công nghệ kỹ thuật môi trường | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 15.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NUOI-TRONG-THUY-SAN - Nuôi trồng thủy sản | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CHAN-NUOI - Chăn nuôi | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-TIENG-VIET-VA-VAN-HOA-VIET-NAM - Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | Điểm thi THPT | - | 20.60/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 18.85/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG - Quản lý tài nguyên và môi trường | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KHOA-HOC-CAY-TRONG - Khoa học cây trồng | Xét học bạ | - | 20.25/30 |
| 7340120 - Kinh doanh quốc tế | Xét học bạ | - | 20.35/30 |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 20.15/30 |
| 7340201 - Tài chính – Ngân hàng | Xét học bạ | - | 17.75/30 |
| 7140209 - Sư phạm Toán học | Xét học bạ | - | 28.40/30 |
| 7140202 - Giáo dục tiểu học | Xét học bạ | - | 28.11/30 |
| 7140201 - Giáo dục Mầm non | Xét học bạ | - | 26.08/30 |
| 7140231 - Sư phạm Tiếng Anh | Xét học bạ | - | 27.47/30 |
| 7340301 - Kế toán | Xét học bạ | - | 18.15/30 |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | Xét học bạ | - | 19.25/30 |
| 7340122 - Thương mại điện tử | Xét học bạ | - | 18.10/30 |
| 7380101 - Luật | Xét học bạ | - | 22.75/30 |
| 7420201 - Công nghệ Sinh học | Xét học bạ | - | 20.60/30 |
| 7480201 - Công nghệ Thông tin | Xét học bạ | - | 20.80/30 |
| 7510103 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Xét học bạ | - | 18.25/30 |
| 7510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường | Xét học bạ | - | 19.80/30 |
| 7510205 - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Xét học bạ | - | 19.35/30 |
| 7520216 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Xét học bạ | - | 18.15/30 |
| 7540101 - Công nghệ thực phẩm | Xét học bạ | - | 18.25/30 |
| 7620301 - Nuôi trồng thủy sản | Xét học bạ | - | 19.60/30 |
| 7620105 - Chăn nuôi | Xét học bạ | - | 19.90/30 |
| 7620110 - Khoa học cây trồng | Xét học bạ | - | 20.25/30 |
| 7220101 - Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | Xét học bạ | - | 24.21/30 |
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | Xét học bạ | - | 21.80/30 |
| DC25-SU-PHAM-TOAN-HOC - Sư phạm Toán học | Xét học bạ | - | 28.40/30 |
| DC25-GIAO-DUC-TIEU-HOC - Giáo dục tiểu học | Xét học bạ | - | 28.11/30 |
| DC25-GIAO-DUC-MAM-NON - Giáo dục Mầm non | Xét học bạ | - | 26.08/30 |
| 7810101 - Du lịch | Xét học bạ | - | 21.70/30 |
| 7850101 - Quản lý tài nguyên và môi trường | Xét học bạ | - | 18.55/30 |
| DC25-SU-PHAM-TIENG-ANH - Sư phạm Tiếng Anh | Xét học bạ | - | 27.47/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Xét học bạ | - | 18.15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Xét học bạ | - | 19.25/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | Xét học bạ | - | 17.75/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Xét học bạ | - | 20.35/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Xét học bạ | - | 18.10/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Xét học bạ | - | 22.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ Sinh học | Xét học bạ | - | 20.60/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ Thông tin | Xét học bạ | - | 20.80/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Xét học bạ | - | 18.25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Công nghệ kỹ thuật môi trường | Xét học bạ | - | 19.80/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Xét học bạ | - | 19.35/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Xét học bạ | - | 18.15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Xét học bạ | - | 18.25/30 |
| DC25-NUOI-TRONG-THUY-SAN - Nuôi trồng thủy sản | Xét học bạ | - | 19.60/30 |
| DC25-CHAN-NUOI - Chăn nuôi | Xét học bạ | - | 19.90/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 20.15/30 |
| DC25-TIENG-VIET-VA-VAN-HOA-VIET-NAM - Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | Xét học bạ | - | 24.21/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Xét học bạ | - | 21.80/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Xét học bạ | - | 21.70/30 |
| DC25-QUAN-LY-TAI-NGUYEN-VA-MOI-TRUONG - Quản lý tài nguyên và môi trường | Xét học bạ | - | 18.55/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7380101 - Luật | 4,75 triệu/năm |
| 7810101 - Du lịch | 5,2 triệu/năm |
| 7640101 - Thú y | 5,9 triệu/năm |
| 7420201 - Công nghệ sinh học | 16,2 triệu/năm |