
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
46 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| TLA127 | An ninh mạng Đại học · Chính quy | An ninh mạng | - |
| TLA202 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước Đại học · Chính quy | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước | - |
| TLA201 | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng | - |
| TLA129 | Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu Đại học · Chính quy | Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu | - |
| TLA122 | Công nghệ cơ khí tự động hóa Đại học · Chính quy | Công nghệ cơ khí tự động hóa | - |
| TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - |
| TLA119 | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| TLA412 | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| TLA106 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| TLA116 | Hệ thống thông tin Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin | - |
| TLA403 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| TLA411 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Đại học · Chính quy | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | - |
| TLA409 | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| TLA413 | Kinh doanh thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại | - |
| TLA401 | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| TLA410 | Kinh tế số Đại học · Chính quy | Kinh tế số | - |
| TLA404 | Kinh tế xây dựng Đại học · Chính quy | Kinh tế xây dựng | - |
| TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ điện tử | - |
| TLA105 | Kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ khí | - |
| TLA112 | Kỹ thuật điện Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện | - |
| TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | - |
| TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học · Chính quy | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - |
| TLA118 | Kỹ thuật hóa học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hóa học | - |
| TLA109 | Kỹ thuật môi trường Đại học · Chính quy | Kỹ thuật môi trường | - |
| TLA123 | Kỹ thuật Ô tô Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Ô tô | - |
| TLA117 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | - |
| TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước Đại học · Chính quy | Kỹ thuật tài nguyên nước | - |
| TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - |
| TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp | - |
| TLA130 | Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | - |
| TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| TLA301 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| TLA302 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| TLA203 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| TLA114 | Quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý xây dựng | - |
| TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| TLA402 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| TLA408 | Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng | - |
| TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường Đại học · Chính quy | Tài nguyên nước và môi trường | - |
| TLA405 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | - |
| TLA107 | Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị Đại học · Chính quy | Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị | - |
| TLA101 | Xây dựng và quản lý công trình thủy Đại học · Chính quy | Xây dựng và quản lý công trình thủy | - |
| TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị Đại học · Chính quy | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-XAY-DUNG-VA-QUAN-LY-HA-TANG-O-THI-KY-THU - Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-XAY-DUNG-VA-QUAN-LY-CONG-TRINH-THUY-KY-T - Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | Điểm thi THPT | - | 18.48/30 |
| DC25-KY-THUAT-TAI-NGUYEN-NUOC - Kỹ thuật tài nguyên nước | Điểm thi THPT | - | 18.49/30 |
| DC25-TAI-NGUYEN-NUOC-VA-MOI-TRUONG-THUY-VAN-H - Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-DAN-DUNG-VA-CONG-NGHIE - Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | Điểm thi THPT | - | 18.76/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI - Kỹ thuật cơ khí | Điểm thi THPT | - | 22.60/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 23.23/30 |
| DC25-KY-THUAT-CAP-THOAT-NUOC - Kỹ thuật cấp thoát nước | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-MOI-TRUONG - Kỹ thuật môi trường | Điểm thi THPT | - | 17.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 19.48/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN - Kỹ thuật điện | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-CONG-TRINH-GIAO-THONG - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-XAY-DUNG - Quản lý xây dựng | Điểm thi THPT | - | 19.96/30 |
| DC25-HE-THONG-THONG-TIN - Hệ thống thông tin | Điểm thi THPT | - | 21.75/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Điểm thi THPT | - | 21.55/30 |
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC - Kỹ thuật hóa học | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 18.76/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Kỹ thuật cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 23.33/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 24.10/30 |
| DC25-CONG-NGHE-CHE-TAO-MAY - Công nghệ chế tạo máy | Điểm thi THPT | - | 20.75/30 |
| DC25-KY-THUAT-O-TO - Kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG - Kỹ thuật điện tử - viễn thông | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO-VA-KHOA-HOC-DU-LIEU - Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 22.12/30 |
| DC25-AN-NINH-MANG - An ninh mạng | Điểm thi THPT | - | 22.04/30 |
| DC25-KY-THUAT-ROBOT-VA-IEU-KHIEN-THONG-MINH - Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | Điểm thi THPT | - | 21.15/30 |
| DC25-CHUONG-TRINH-TIEN-TIEN-NGANH-KY-THUAT-XA - Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-CHUONG-TRINH-TIEN-TIEN-NGANH-KY-THUAT-TA - Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | Điểm thi THPT | - | 17.35/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 22.59/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 25.45/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 25.17/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 25.50/30 |
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 21.91/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 22.10/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 22.25/30 |
| DC25-KINH-TE-XAY-DUNG - Kinh tế xây dựng | Điểm thi THPT | - | 20.73/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 22.98/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 21.48/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 22.26/30 |
| DC25-KIEM-TOAN - Kiểm toán | Điểm thi THPT | - | 21.44/30 |
| DC25-KINH-TE-SO - Kinh tế số | Điểm thi THPT | - | 22.11/30 |
| DC25-CHUONG-TRINH-KE-TOAN-TICH-HOP-CHUNG-CHI- - Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | Điểm thi THPT | - | 18.09/30 |
| DC25-CHUONG-TRINH-CONG-NGHE-TAI-CHINH - Chương trình Công nghệ tài chính | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| TLA127 - An ninh mạng | 5,4 triệu/năm |
| TLA106 - Công nghệ thông tin | 4,85 triệu/năm |