
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
51 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) Đại học · Chính quy | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | - |
| TM14 | Kế toán (Kế toán công) Đại học · Chính quy | Kế toán (Kế toán công) | - |
| TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | - |
| TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM47 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế Đại học · Chính quy | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | - |
| TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | - |
| TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) Đại học · Chính quy | Kiểm toán (Kiểm toán) | - |
| TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | - |
| TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) Đại học · Chính quy | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | - |
| TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | - |
| TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) Đại học · Chính quy | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | - |
| TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | - |
| TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | - |
| TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) Đại học · Chính quy | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | - |
| TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) Đại học · Chính quy | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | - |
| TM09 | Marketing (Marketing số) Đại học · Chính quy | Marketing (Marketing số) | - |
| TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) Đại học · Chính quy | Marketing (Marketing Thương mại) | - |
| TM44 | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế Đại học · Chính quy | Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | - |
| TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) Đại học · Chính quy | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | - |
| TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | - |
| TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | - |
| TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | - |
| TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM05 | Quản trị khách sạn (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | - |
| TM02 | Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | - |
| TM43 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | - |
| TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | - |
| TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | - |
| TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | - |
| TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) Đại học · Chính quy | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | - |
| TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | - |
| TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
| TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | - |
| TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | - |
| TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | - |
| TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | - |
| TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-MARKETING-MARKETING-SO - Marketing (Marketing số) | Đánh giá tư duy | - | 85.33/100 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG-LOGI - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Đánh giá tư duy | - | 87.53/100 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | ĐGNL ĐHQG HN | - | 105.33/150 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG-LOGI - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | ĐGNL ĐHQG HN | - | 118.67/150 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | Điểm thi THPT | - | 25.80/30 |
| DC25-MARKETING-MARKETING-SO - Marketing (Marketing số) | Điểm thi THPT | - | 27.50/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG-LOGI - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Điểm thi THPT | - | 27.80/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU-QUAN-TRI-THUONG-MAI-IE - Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | Điểm thi THPT | - | 27.60/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU-THUONG-MAI-IEN-TU-CHUO - Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | Kết hợp | - | 30/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| TM01 - Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM02 - Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM03 - Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM04 - Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM05 - Quản trị khách sạn (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM06 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM07 - Marketing (Marketing Thương mại) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM08 - Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM09 - Marketing (Marketing số) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM10 - Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM11 - Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM12 - Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM13 - Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM14 - Kế toán (Kế toán công) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM15 - Kiểm toán (Kiểm toán) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM36 - Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM16 - Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM17 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM18 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM19 - Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM20 - Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM21 - Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM22 - Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM23 - Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM24 - Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM25 - Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM26 - Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM27 - Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM28 - Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM29 - Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM30 - Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM31 - Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM32 - Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM33 - Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM34 - Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM35 - Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM37 - Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM38 - Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM39 - Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM40 - Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM41 - Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM42 - Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |
| TM43 - Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 260 triệu/năm |
| TM44 - Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 260 triệu/năm |
| TM45 - Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | 200 triệu/năm |
| TM46 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 260 triệu/năm |
| TM47 - Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | 260 triệu/năm |
| TM48 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM49 - Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM50 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 50,8 triệu/năm |
| TM51 - Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 30,9 triệu - 36,8 triệu/năm |