Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
19 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7310201 | Chính trị học Đại học · Chính quy | Chính trị học | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non Đại học · Chính quy | Giáo dục Mầm non | - |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học Đại học · Chính quy | Giáo dục Tiểu học | - |
| 7810302 | Huấn luyện thể thao Đại học · Chính quy | Huấn luyện thể thao | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7310101 | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư Đại học · Chính quy | Kinh tế đầu tư | - |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp Đại học · Chính quy | Kinh tế nông nghiệp | - |
| 7620205 | Lâm sinh Đại học · Chính quy | Lâm sinh | - |
| 7229042 | Quản lý văn hoá Đại học · Chính quy | Quản lý văn hoá | - |
| 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn Đại học · Chính quy | Sư phạm Ngữ văn | - |
| 7140209 | Sư phạm Toán học Đại học · Chính quy | Sư phạm Toán học | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA - Quản lý văn hóa | Điểm thi THPT | - | 22.60/30 |
| DC25-TAM-LY-HOC - Tâm lý học | Điểm thi THPT | - | 22.60/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 21.60/30 |
| DC25-CONG-TAC-XA-HOI - Công tác xã hội | Điểm thi THPT | - | 21.60/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7140201 - Giáo dục Mầm non | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7720301 - Điều dưỡng | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7760101 - Công tác xã hội | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7140217 - Sư phạm Ngữ văn | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7229042 - Quản lý văn hoá | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7310201 - Chính trị học | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7310401 - Tâm lý học | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7460108 - Khoa học dữ liệu | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7310101 - Kinh tế | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7310104 - Kinh tế đầu tư | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7620205 - Lâm sinh | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7720201 - Dược học | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7810302 - Huấn luyện thể thao | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7140209 - Sư phạm Toán học | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7620115 - Kinh tế nông nghiệp | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |
| 7140202 - Giáo dục Tiểu học | 9,5 triệu - 11,7 triệu/năm |