
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
21 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| P26-CONG-NGHE-THONG-TIN | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| P26-IEU-DUONG | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| P26-DIGITAL-MARKETING | Digital Marketing Đại học · Chính quy | Digital Marketing | - |
| P26-KE-TOAN | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| P26-KHOA-HOC-DU-LIEU | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| P26-KHOA-HOC-MAY-TINH | Khoa học máy tính Đại học · Chính quy | Khoa học máy tính | - |
| P26-KINH-DOANH-QUOC-TE | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| P26-KY-THUAT-XET-NGHIEM | Kỹ thuật xét nghiệm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xét nghiệm | - |
| P26-LOGISTIC-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| P26-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| P26-LUAT-KINH-TE | Luật Kinh tế Đại học · Chính quy | Luật Kinh tế | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| P26-NGON-NGU-HAN-QUOC | Ngôn ngữ Hàn quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Hàn quốc | - |
| P26-NGON-NGU-TRUNG-QUOC | Ngôn ngữ Trung quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung quốc | - |
| P26-NONG-NGHIEP-CONG-NGHE-CAO | Nông nghiệp Công nghệ cao Đại học · Chính quy | Nông nghiệp Công nghệ cao | - |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG | Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng | - |
| P26-TRI-TUE-NHAN-TAO | Trí tuệ nhân tạo Đại học · Chính quy | Trí tuệ nhân tạo | - |
| P26-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| P26-Y-KHOA | Y khoa Đại học · Chính quy | Y khoa | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-Y-KHOA-BAC-SI-A-KHOA - Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC - Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-IEU-DUONG - Điều dưỡng | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TRI-TUE-NHAN-TAO - Trí tuệ nhân tạo | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-DIGITAL-MARKETING - Digital Marketing | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-KHOA-HOC-MAY-TINH - Khoa học máy tính | 25 triệu/năm |
| P26-IEU-DUONG - Điều dưỡng | 40 triệu/năm |
| P26-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính – Ngân hàng | 25 triệu/năm |
| P26-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | 40 triệu/năm |
| P26-Y-KHOA - Y khoa | 150 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | 25 triệu/năm |
| P26-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | 25 triệu/năm |
| P26-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | 25 triệu/năm |
| P26-KE-TOAN - Kế toán | 25 triệu/năm |