
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
22 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7580101 | Kiến trúc Đại học · Chính quy | Kiến trúc | - |
| 7580101QT | Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) Đại học · Chính quy | Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) | - |
| 7580101CT | Kiến trúc (Cơ sở Cần Thơ) Đại học · Chính quy | Kiến trúc (Cơ sở Cần Thơ) | - |
| 7580101DL | Kiến trúc (Cơ sở Đà Lạt) Đại học · Chính quy | Kiến trúc (Cơ sở Đà Lạt) | - |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan Đại học · Chính quy | Kiến trúc cảnh quan | - |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | - |
| 7580210QT | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | - |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng | - |
| 7580201QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | - |
| 7580201CT | Kỹ thuật xây dựng (Cơ sở Cần Thơ) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng (Cơ sở Cần Thơ) | - |
| 7580201DL | Kỹ thuật xây dựng (Cơ sở Đà Lạt) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xây dựng (Cơ sở Đà Lạt) | - |
| 7210110 | Mỹ thuật đô thị Đại học · Chính quy | Mỹ thuật đô thị | - |
| 7580302 | Quản lý xây dựng Đại học · Chính quy | Quản lý xây dựng | - |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị Đại học · Chính quy | Quy hoạch vùng và đô thị | - |
| 7580105QT | Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) Đại học · Chính quy | Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) | - |
| 7210402 | Thiết kế công nghiệp Đại học · Chính quy | Thiết kế công nghiệp | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7210403QT | Thiết kế đồ họa (Chương trình định hướng Quốc tế) Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa (Chương trình định hướng Quốc tế) | - |
| 7580110 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) Đại học · Chính quy | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | - |
| 7580108 | Thiết kế nội thất Đại học · Chính quy | Thiết kế nội thất | - |
| 7580108QT | Thiết kế nội thất (Chương trình định hướng Quốc tế) Đại học · Chính quy | Thiết kế nội thất (Chương trình định hướng Quốc tế) | - |
| 7210404 | Thiết kế thời trang Đại học · Chính quy | Thiết kế thời trang | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-QUAN-LY-XAY-DUNG - Quản lý xây dựng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 782/1200 |
| DC25-THIET-KE-NOI-THAT-CT - Thiết kế nội thất (CT) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 850/1200 |
| DC25-KIEN-TRUC-DL - Kiến trúc (DL) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 859/1200 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-CT - Kỹ thuật xây dựng (CT) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 739/1200 |
| DC25-KIEN-TRUC-CT - Kiến trúc (CT) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 859/1200 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-DL - Kỹ thuật xây dựng (DL) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 739/1200 |
| DC25-MY-THUAT-O-THI - Mỹ thuật đô thị | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 792/1200 |
| DC25-THIET-KE-CONG-NGHIEP - Thiết kế công nghiệp | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 901/1200 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 945/1200 |
| DC25-THIET-KE-THOI-TRANG - Thiết kế thời trang | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 918/1200 |
| DC25-KIEN-TRUC - Kiến trúc | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 859/1200 |
| DC25-KIEN-TRUC-CHAT-LUONG-CAO - Kiến trúc (Chất lượng cao) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 859/1200 |
| DC25-KIEN-TRUC-CANH-QUAN - Kiến trúc cảnh quan | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 811/1200 |
| DC25-QUY-HOACH-VUNG-VA-O-THI - Quy hoạch vùng và đô thị | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 792/1200 |
| DC25-QUY-HOACH-VUNG-VA-O-THI-CHAT-LUONG-CAO - Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 768/1200 |
| DC25-THIET-KE-NOI-THAT - Thiết kế nội thất | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 850/1200 |
| DC25-THIET-KE-O-THI-CHUONG-TRINH-TIEN-TIEN - Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 599/1200 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG - Kỹ thuật xây dựng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 739/1200 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-CHAT-LUONG-CAO - Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 764/1200 |
| DC25-KY-THUAT-CO-SO-HA-TANG - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 695/1200 |
| DC25-MY-THUAT-O-THI - Mỹ thuật đô thị | Điểm thi THPT | - | 20.57/30 |
| DC25-THIET-KE-CONG-NGHIEP - Thiết kế công nghiệp | Điểm thi THPT | - | 23.20/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Điểm thi THPT | - | 24.43/30 |
| DC25-KIEN-TRUC - Kiến trúc | Điểm thi THPT | - | 22.18/30 |
| DC25-KIEN-TRUC-CHAT-LUONG-CAO - Kiến trúc (Chất lượng cao) | Điểm thi THPT | - | 22.11/30 |
| DC25-KIEN-TRUC-CT - Kiến trúc (CT) | Điểm thi THPT | - | 22.18/30 |
| DC25-KIEN-TRUC-DL - Kiến trúc (DL) | Điểm thi THPT | - | 22.18/30 |
| DC25-KIEN-TRUC-CANH-QUAN - Kiến trúc cảnh quan | Điểm thi THPT | - | 21.04/30 |
| DC25-QUY-HOACH-VUNG-VA-O-THI - Quy hoạch vùng và đô thị | Điểm thi THPT | - | 20.64/30 |
| DC25-QUY-HOACH-VUNG-VA-O-THI-CHAT-LUONG-CAO - Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | Điểm thi THPT | - | 20.18/30 |
| DC25-THIET-KE-NOI-THAT - Thiết kế nội thất | Điểm thi THPT | - | 21.77/30 |
| DC25-THIET-KE-NOI-THAT-CT - Thiết kế nội thất (CT) | Điểm thi THPT | - | 21.77/30 |
| DC25-THIET-KE-O-THI-CHUONG-TRINH-TIEN-TIEN - Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | Điểm thi THPT | - | 17.01/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG - Kỹ thuật xây dựng | Điểm thi THPT | - | 19.60/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-CHAT-LUONG-CAO - Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | Điểm thi THPT | - | 20.10/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-CT - Kỹ thuật xây dựng (CT) | Điểm thi THPT | - | 19.60/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG-DL - Kỹ thuật xây dựng (DL) | Điểm thi THPT | - | 19.60/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-SO-HA-TANG - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Điểm thi THPT | - | 18.80/30 |
| DC25-QUAN-LY-XAY-DUNG - Quản lý xây dựng | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7580105 - Quy hoạch vùng và đô thị | 12,996 triệu/năm |
| 7580105QT - Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) | 12,996 triệu/năm |
| 7210403 - Thiết kế đồ họa | 11,628 triệu/năm |
| 7210403QT - Thiết kế đồ họa (Chương trình định hướng Quốc tế) | 11,628 triệu/năm |
| 7210404 - Thiết kế thời trang | 11,628 triệu/năm |
| 7580101 - Kiến trúc | 12,312 triệu/năm |
| 7580101QT - Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) | 12,312 triệu/năm |
| 7580102 - Kiến trúc cảnh quan | 12,996 triệu/năm |
| 7210110 - Mỹ thuật đô thị | 12,312 triệu/năm |
| 7210402 - Thiết kế công nghiệp | 10,944 triệu/năm |
| 7580108 - Thiết kế nội thất | 10,944 triệu/năm |
| 7580108QT - Thiết kế nội thất (Chương trình định hướng Quốc tế) | 10,944 triệu/năm |
| 7580201 - Kỹ thuật xây dựng | 11,628 triệu/năm |
| 7580201QT - Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | 11,628 triệu/năm |
| 7580210 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 10,944 triệu/năm |
| 7580210QT - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | 10,944 triệu/năm |
| 7580302 - Quản lý xây dựng | 10,944 triệu/năm |
| 7580101CT - Kiến trúc (Cơ sở Cần Thơ) | 12,312 triệu/năm |
| 7580201CT - Kỹ thuật xây dựng (Cơ sở Cần Thơ) | 11,628 triệu/năm |
| 7580101DL - Kiến trúc (Cơ sở Đà Lạt) | 12,312 triệu/năm |
| 7580201DL - Kỹ thuật xây dựng (Cơ sở Đà Lạt) | 11,628 triệu/năm |