
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
9 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản Đại học · Chính quy | Bất động sản | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh doanh quốc tế | - |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao Đại học · Chính quy | Quản lý thể dục thể thao | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa Đại học · Chính quy | Thiết kế đồ họa | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15/1200 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15/1200 |
| DC25-MARKETING - Marketing | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15/1200 |
| DC25-BAT-ONG-SAN - Bất động sản | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 25/1200 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15/1200 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15/1200 |
| DC25-QUAN-LY-THE-DUC-THE-THAO - Quản lý thể dục thể thao | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 15/1200 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-BAT-ONG-SAN - Bất động sản | Điểm thi THPT | - | 25/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-LY-THE-DUC-THE-THAO - Quản lý thể dục thể thao | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-THIET-KE-O-HOA - Thiết kế đồ họa | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-BAT-ONG-SAN - Bất động sản | Xét học bạ | - | 25/30 |
| DC25-KINH-DOANH-QUOC-TE - Kinh doanh quốc tế | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-QUAN-LY-THE-DUC-THE-THAO - Quản lý thể dục thể thao | Xét học bạ | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7340116 - Bất động sản | 34 triệu/năm |
| 7210403 - Thiết kế đồ họa | 34 triệu/năm |
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | 34 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 34 triệu/năm |
| 7340115 - Marketing | 34 triệu/năm |
| 7340120 - Kinh doanh quốc tế | 34 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 34 triệu/năm |
| 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 34 triệu/năm |
| 7810301 - Quản lý thể dục thể thao | 34 triệu/năm |