
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
49 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340204DKK | Bảo hiểm Đại học · Chính quy | Bảo hiểm | - |
| 7340204DKD | Bảo hiểm (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Bảo hiểm (Ninh Bình) | - |
| 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá Đại học · Chính quy | CNKT điều khiển và tự động hoá | - |
| 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | CNKT điều khiển và tự động hoá (Ninh Bình) | - |
| 7540204DKK | Công nghệ dệt, may Đại học · Chính quy | Công nghệ dệt, may | - |
| 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ dệt, may (Ninh Bình) | - |
| 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | - |
| 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Ninh Bình) | - |
| 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | - |
| 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Ninh Bình) | - |
| 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | - |
| 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Ninh Bình) | - |
| 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Ninh Bình) | - |
| 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật máy tính | - |
| 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Ninh Bình) | - |
| 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | - |
| 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Ninh Bình) | - |
| 7480201DKK | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7480201DKD | Công nghệ thông tin (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin (Ninh Bình) | - |
| 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm (Ninh Bình) | - |
| 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may Đại học · Chính quy | Công nghệ vật liệu dệt, may | - |
| 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Đại học · Chính quy | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | - |
| 7340301DKK | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7340301DKD | Kế toán (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Kế toán (Ninh Bình) | - |
| 7460108DKK | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7340302DKK | Kiểm toán Đại học · Chính quy | Kiểm toán | - |
| 7340302DKD | Kiểm toán (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Kiểm toán (Ninh Bình) | - |
| 7340121DKK | Kinh doanh thương mại Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại | - |
| 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại (Ninh Bình) | - |
| 7510605DKK | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7510605DKD | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Ninh Bình) | - |
| 7480102DKK | Mạng máy tính và TTDL Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và TTDL | - |
| 7480102DKD | Mạng máy tính và TTDL (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Mạng máy tính và TTDL (Ninh Bình) | - |
| 7340115DKK | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7340115DKD | Marketing (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Marketing (Ninh Bình) | - |
| 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh (Ninh Bình) | - |
| 7310110DKK | Quản lý kinh tế Đại học · Chính quy | Quản lý kinh tế | - |
| 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Ninh Bình) | - |
| 7810201DKK | Quản trị khách sạn Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn | - |
| 7810201DKD | Quản trị khách sạn (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Quản trị khách sạn (Ninh Bình) | - |
| 7340101DKK | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh (Ninh Bình) | - |
| 7140246DKK | Sư phạm công nghệ Đại học · Chính quy | Sư phạm công nghệ | - |
| 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng | - |
| 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (Ninh Bình) Đại học · Chính quy | Tài chính – Ngân hàng (Ninh Bình) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KINH-DOANH-THUONG-MAI-HA-NOI - Kinh doanh thương mại (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-HA-NOI - Ngôn ngữ Anh (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-HA-NOI - Quản trị kinh doanh (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-MARKETING-HA-NOI - Marketing (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 25/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-HA-NOI - Tài chính - Ngân hàng (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
| DC25-BAO-HIEM-HA-NOI - Bảo hiểm (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 20.80/30 |
| DC25-KE-TOAN-HA-NOI - Kế toán (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-KIEM-TOAN-HA-NOI - Kiểm toán (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU-HA-NOI - Khoa học dữ liệu (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 22.20/30 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU-HA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MAY-TINH-HA-NOI - Công nghệ kỹ thuật máy tính (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 23.20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-HA-NOI - Công nghệ thông tin (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI-HA-NOI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU-HA-NOI - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO-HA-NOI - Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU-HA-NOI - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 23.80/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG-HA- - Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-CNKT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA-HA-NOI - CNKT điều khiển và tự động hoá (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 24.80/30 |
| DC25-LOGISTIC-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG-HA-NO - Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 25/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM-HA-NOI - Công nghệ thực phẩm (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-BCL-AN-TOAN-THUC-PHAM-HA-NOI - ĐBCL & An toàn thực phẩm (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-VAT-LIEU-DET-MAY-HA-NOI - Công nghệ vật liệu dệt may (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY-HA-NOI - Công nghệ dệt, may (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 21.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-HA-N - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 25/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN-HA-NOI - Quản trị khách sạn (Hà Nội) | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH-NAM-INH - Ngôn ngữ Anh (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-NAM-INH - Quản trị kinh doanh (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-MARKETING-NAM-INH - Marketing (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-KINH-DOANH-THUONG-MAI-NAM-INH - Kinh doanh thương mại (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 21.20/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG-NAM-INH - Tài chính - Ngân hàng (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20.20/30 |
| DC25-BAO-HIEM-NAM-INH - Bảo hiểm (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20.80/30 |
| DC25-KE-TOAN-NAM-INH - Kế toán (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KIEM-TOAN-NAM-INH - Kiểm toán (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU-NAM-INH - Khoa học dữ liệu (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-MANG-MAY-TINH-VA-TRUYEN-THONG-DU-LIEU-NA - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-MAY-TINH-NAM-INH - Công nghệ kỹ thuật máy tính (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN-NAM-INH - Công nghệ thông tin (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI-NAM-INH - Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU-NAM-INH - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO-NAM-INH - Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU-NAM-INH - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-TU-VIEN-THONG-NAM - Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-CNKT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-HOA-NAM-INH - CNKT điều khiển và tự động hoá (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 22.50/30 |
| DC25-LOGISTIC-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG-NAM-I - Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 23/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM-NAM-INH - Công nghệ thực phẩm (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-BCL-AN-TOAN-THUC-PHAM-NAM-INH - ĐBCL & An toàn thực phẩm (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-VAT-LIEU-DET-MAY-NAM-INH - Công nghệ vật liệu dệt may (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-DET-MAY-NAM-INH - Công nghệ dệt, may (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-NAM- - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KHACH-SAN-NAM-INH - Quản trị khách sạn (Nam Định) | Điểm thi THPT | - | 23.50/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.