
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
17 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản Đại học · Chính quy | Bất động sản | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7340205 | Công nghệ tài chính Đại học · Chính quy | Công nghệ tài chính | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7340301 | Kế toán Đại học · Chính quy | Kế toán | - |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế Đại học · Chính quy | Kinh tế quốc tế | - |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phần mềm | - |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật kinh tế Đại học · Chính quy | Luật kinh tế | - |
| 7340115 | Marketing Đại học · Chính quy | Marketing | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7310205 | Quản lý nhà nước Đại học · Chính quy | Quản lý nhà nước | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh | - |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng Đại học · Chính quy | Tài chính - Ngân hàng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC - Quản lý nhà nước | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-BAT-ONG-SAN - Bất động sản | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - ngân hàng | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH - Công nghệ tài chính | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 16/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-NGON-NGU-TRUNG-QUOC - Ngôn ngữ Trung Quốc | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-KINH-TE-QUOC-TE - Kinh tế quốc tế | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-QUAN-LY-NHA-NUOC - Quản lý nhà nước | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH - Quản trị kinh doanh | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-MARKETING - Marketing | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-BAT-ONG-SAN - Bất động sản | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-TAI-CHINH-NGAN-HANG - Tài chính - ngân hàng | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-TAI-CHINH - Công nghệ tài chính | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-KE-TOAN - Kế toán | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-LUAT-KINH-TE - Luật kinh tế | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHAN-MEM - Kỹ thuật phần mềm | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Xét học bạ | - | 20/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét học bạ | - | 20/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 25,15 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,15 triệu/năm |
| 7310106 - Kinh tế quốc tế | 25,15 triệu/năm |
| 7340116 - Bất động sản | 25,15 triệu/năm |
| 7310205 - Quản lý nhà nước | 25,15 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25,15 triệu/năm |
| 7340101 - Quản trị kinh doanh | 25,15 triệu/năm |
| 7340115 - Marketing | 25,15 triệu/năm |
| 7340201 - Tài chính - Ngân hàng | 25,15 triệu/năm |
| 7340205 - Công nghệ tài chính | 25,15 triệu/năm |
| 7340301 - Kế toán | 25,15 triệu/năm |
| 7380107 - Luật kinh tế | 25,15 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 25,15 triệu/năm |
| 7480103 - Kỹ thuật phần mềm | 27,375 triệu/năm |
| 7480201 - Công nghệ thông tin | 27,375 triệu/năm |
| 7510205 - Công nghệ kỹ thuật ô tô | 27,375 triệu/năm |
| 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 27,375 triệu/năm |