
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
13 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7480101 | Khoa học Máy tính (CSE) Đại học · Chính quy | Khoa học Máy tính (CSE) | - |
| 7580101 | Kiến trúc (ARC) Đại học · Chính quy | Kiến trúc (ARC) | - |
| 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC) | - |
| 7520103 | Kỹ thuật Cơ khí (MEN) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Cơ khí (MEN) | - |
| 7520208 | Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE) | - |
| 7510104 | Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME) | - |
| 7510206 | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE) | - |
| 7580201 | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE) | - |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh (BME) Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Y sinh (BME) | - |
| 7310101 | Ngành Kinh tế (BSE) Đại học · Chính quy | Ngành Kinh tế (BSE) | - |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh (BBA) Đại học · Chính quy | Quản trị Kinh doanh (BBA) | - |
| 7340122 | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) Đại học · Chính quy | Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) | - |
| 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) Đại học · Chính quy | Tài chính và Kế toán (BFA) | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-KIEN-TRUC-ARC - Kiến trúc (ARC) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-VA-QUAN-LY-XAY-DUNG-BCE - Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-BBA - Quản trị kinh doanh (BBA) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-TAI-CHINH-VA-KE-TOAN-BFA - Tài chính và Kế toán (BFA) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH-CSE - Khoa học máy tính (CSE) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-KY-THUAT-IEN-VA-MAY-TINH-ECE - Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI-MEN - Kỹ thuật cơ khí (MEN) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-GIAO-THONG-THONG-MINH-SME - Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-KY-THUAT-QUY-TRINH-SAN-XUAT-BEN-VUNG-SPE - Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU-MEC - Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | Điểm thi THPT | - | 26.50/30 |
| DC25-KINH-TE-HOC-BSE - Kinh tế học (BSE) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-KIEN-TRUC-ARC - Kiến trúc (ARC) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-KY-THUAT-VA-QUAN-LY-XAY-DUNG-BCE - Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-BBA - Quản trị kinh doanh (BBA) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-TAI-CHINH-VA-KE-TOAN-BFA - Tài chính và Kế toán (BFA) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-KHOA-HOC-MAY-TINH-CSE - Khoa học máy tính (CSE) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-KY-THUAT-IEN-VA-MAY-TINH-ECE - Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-KY-THUAT-CO-KHI-MEN - Kỹ thuật cơ khí (MEN) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-KY-THUAT-GIAO-THONG-THONG-MINH-SME - Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-KY-THUAT-QUY-TRINH-SAN-XUAT-BEN-VUNG-SPE - Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-KY-THUAT-CO-IEN-TU-MEC - Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
| DC25-KINH-TE-HOC-BSE - Kinh tế học (BSE) | Xét tuyển riêng | - | 90/150 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.