
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
47 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7320101 | Báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí | - |
| DC25-BAO-CHI | Báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí | - |
| P26-BAO-CHI | Báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí | - |
| DC25-BAO-TANG-HOC | Bảo tàng học Đại học · Chính quy | Bảo tàng học | - |
| 7320305 | Bảo tàng học Đại học · Chính quy | Bảo tàng học | - |
| P26-BAO-TANG-HOC | Bảo tàng học Đại học · Chính quy | Bảo tàng học | - |
| P26-DU-LICH | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7810101C | Hướng dẫn du lịch quốc tế Đại học · Chính quy | Hướng dẫn du lịch quốc tế | - |
| DC25-HUONG-DAN-DU-LICH-QUOC-TE | Hướng dẫn du lịch quốc tế Đại học · Chính quy | Hướng dẫn du lịch quốc tế | - |
| DC25-KINH-DOANH-XUAT-BAN-PHAM | Kinh doanh xuất bản phẩm Đại học · Chính quy | Kinh doanh xuất bản phẩm | - |
| P26-KINH-DOANH-XUAT-BAN-PHAM | Kinh doanh xuất bản phẩm Đại học · Chính quy | Kinh doanh xuất bản phẩm | - |
| 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm Đại học · Chính quy | Kinh doanh xuất bản phẩm | - |
| DC25-LU-HANH-HUONG-DAN-DU-LICH | Lữ hành, hướng dẫn du lịch Đại học · Chính quy | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | - |
| 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch Đại học · Chính quy | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | - |
| P26-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| DC25-LUAT | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| DC25-NGHIEN-CUU-VAN-HOA | Nghiên cứu văn hóa Đại học · Chính quy | Nghiên cứu văn hóa | - |
| P26-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| DC25-NGON-NGU-ANH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| DC25-PHAT-TRIEN-CONG-NGHIEP-VAN-HOA | Phát triển công nghiệp văn hóa Đại học · Chính quy | Phát triển công nghiệp văn hóa | - |
| DC25-QUAN-LY-DI-SAN-VAN-HOA | Quản lý di sản văn hóa Đại học · Chính quy | Quản lý di sản văn hóa | - |
| P26-QUAN-LY-THONG-TIN | Quản lý thông tin Đại học · Chính quy | Quản lý thông tin | - |
| 7320205 | Quản lý thông tin Đại học · Chính quy | Quản lý thông tin | - |
| DC25-QUAN-LY-THONG-TIN | Quản lý thông tin Đại học · Chính quy | Quản lý thông tin | - |
| P26-QUAN-LY-VAN-HOA | Quản lý văn hóa Đại học · Chính quy | Quản lý văn hóa | - |
| P26-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| DC25-QUAN-TRI-DU-LICH-CONG-ONG | Quản trị du lịch cộng đồng Đại học · Chính quy | Quản trị du lịch cộng đồng | - |
| 7810103B | Quản trị du lịch cộng đồng Đại học · Chính quy | Quản trị du lịch cộng đồng | - |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-DU-LICH | Quản trị kinh doanh du lịch Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh du lịch | - |
| 7810103A | Quản trị kinh doanh du lịch Đại học · Chính quy | Quản trị kinh doanh du lịch | - |
| DC25-QUAN-TRI-THU-VIEN | Quản trị thư viện Đại học · Chính quy | Quản trị thư viện | - |
| 7320201A | Quản trị thư viện Đại học · Chính quy | Quản trị thư viện | - |
| P26-SANG-TAC-VAN-HOC | Sáng tác văn học Đại học · Chính quy | Sáng tác văn học | - |
| DC25-SANG-TAC-VAN-HOC | Sáng tác văn học Đại học · Chính quy | Sáng tác văn học | - |
| 7220110 | Sáng tác văn học Đại học · Chính quy | Sáng tác văn học | - |
| P26-THONG-TIN-THU-VIEN | Thông tin, thư viện Đại học · Chính quy | Thông tin, thư viện | - |
| 7320201B | Thư viện và thiết bị trường học Đại học · Chính quy | Thư viện và thiết bị trường học | - |
| DC25-THU-VIEN-VA-THIET-BI-TRUONG-HOC | Thư viện và thiết bị trường học Đại học · Chính quy | Thư viện và thiết bị trường học | - |
| DC25-TO-CHUC-HOAT-ONG-NGHE-THUAT | Tổ chức hoạt động nghệ thuật Đại học · Chính quy | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | - |
| DC25-TO-CHUC-SU-KIEN-VAN-HOA | Tổ chức sự kiện văn hóa Đại học · Chính quy | Tổ chức sự kiện văn hóa | - |
| DC25-VAN-HOA-OI-NGOAI | Văn hóa đối ngoại Đại học · Chính quy | Văn hóa đối ngoại | - |
| 7810101A | Văn hóa du lịch Đại học · Chính quy | Văn hóa du lịch | - |
| DC25-VAN-HOA-DU-LICH | Văn hóa du lịch Đại học · Chính quy | Văn hóa du lịch | - |
| P26-VAN-HOA-HOC | Văn hóa học Đại học · Chính quy | Văn hóa học | - |
| DC25-VAN-HOA-TRUYEN-THONG | Văn hóa truyền thông Đại học · Chính quy | Văn hóa truyền thông | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 25.41/30 |
| DC25-NGHIEN-CUU-VAN-HOA - Nghiên cứu văn hóa | Điểm thi THPT | - | 26.73/30 |
| DC25-VAN-HOA-TRUYEN-THONG - Văn hóa truyền thông | Điểm thi THPT | - | 25.86/30 |
| DC25-VAN-HOA-OI-NGOAI - Văn hóa đối ngoại | Điểm thi THPT | - | 27/30 |
| DC25-PHAT-TRIEN-CONG-NGHIEP-VAN-HOA - Phát triển công nghiệp văn hóa | Điểm thi THPT | - | 24.83/30 |
| DC25-QUAN-LY-DI-SAN-VAN-HOA - Quản lý di sản văn hóa | Điểm thi THPT | - | 25.94/30 |
| DC25-TO-CHUC-HOAT-ONG-NGHE-THUAT - Tổ chức hoạt động nghệ thuật | Điểm thi THPT | - | 25.21/30 |
| DC25-TO-CHUC-SU-KIEN-VAN-HOA - Tổ chức sự kiện văn hóa | Điểm thi THPT | - | 26.05/30 |
| DC25-BAO-CHI - Báo chí | Điểm thi THPT | - | 25.77/30 |
| DC25-QUAN-TRI-THU-VIEN - Quản trị thư viện | Điểm thi THPT | - | 24/30 |
| DC25-THU-VIEN-VA-THIET-BI-TRUONG-HOC - Thư viện và thiết bị trường học | Điểm thi THPT | - | 23.84/30 |
| DC25-QUAN-LY-THONG-TIN - Quản lý thông tin | Điểm thi THPT | - | 24.77/30 |
| DC25-BAO-TANG-HOC - Bảo tàng học | Điểm thi THPT | - | 25.20/30 |
| DC25-KINH-DOANH-XUAT-BAN-PHAM - Kinh doanh xuất bản phẩm | Điểm thi THPT | - | 25.76/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 26.81/30 |
| DC25-VAN-HOA-DU-LICH - Văn hóa du lịch | Điểm thi THPT | - | 26.83/30 |
| DC25-LU-HANH-HUONG-DAN-DU-LICH - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | Điểm thi THPT | - | 27.20/30 |
| DC25-HUONG-DAN-DU-LICH-QUOC-TE - Hướng dẫn du lịch quốc tế | Điểm thi THPT | - | 23.30/30 |
| DC25-QUAN-TRI-KINH-DOANH-DU-LICH - Quản trị kinh doanh du lịch | Điểm thi THPT | - | 25.55/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DU-LICH-CONG-ONG - Quản trị du lịch cộng đồng | Điểm thi THPT | - | 24.62/30 |
| DC25-SANG-TAC-VAN-HOC - Sáng tác văn học | Kết hợp | - | 18.68/30 |
| DC25-TO-CHUC-HOAT-ONG-NGHE-THUAT - Tổ chức hoạt động nghệ thuật | Kết hợp | - | 24.71/30 |
| DC25-TO-CHUC-SU-KIEN-VAN-HOA - Tổ chức sự kiện văn hóa | Kết hợp | - | 25.05/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7320402 - Kinh doanh xuất bản phẩm | 24 triệu/năm |
| 7810101A - Văn hóa du lịch | 25,5 triệu/năm |
| 7810101B - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 25,5 triệu/năm |
| 7810101C - Hướng dẫn du lịch quốc tế | 25,5 triệu/năm |
| 7810103A - Quản trị kinh doanh du lịch | 25,5 triệu/năm |
| 7810103B - Quản trị du lịch cộng đồng | 25,5 triệu/năm |
| 7320101 - Báo chí | 25,5 triệu/năm |
| 7320305 - Bảo tàng học | 24 triệu/năm |
| 7320201B - Thư viện và thiết bị trường học | 24 triệu/năm |
| 7320205 - Quản lý thông tin | 25,5 triệu/năm |
| 7380101 - Luật | 25,5 triệu/năm |
| 7220110 - Sáng tác văn học | 19,1 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 19,1 triệu/năm |
| 7320201A - Quản trị thư viện | 24 triệu/năm |