
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
14 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7229047A | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch Đại học · Chính quy | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | - |
| 7229047B | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng Đại học · Chính quy | Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm Đại học · Chính quy | Kinh doanh xuất bản phẩm | - |
| 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội Đại học · Chính quy | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | - |
| 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch Đại học · Chính quy | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | - |
| 7229042C | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật Đại học · Chính quy | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | - |
| 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | - |
| 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | - |
| 7320201 | Thông tin - Thư viện Đại học · Chính quy | Thông tin - Thư viện | - |
| 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Đại học · Chính quy | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | - |
| 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Đại học · Chính quy | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | - |
| 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa Đại học · Chính quy | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | - |
| 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam Đại học · Chính quy | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-VAN-HOA-CAC-DAN-TOC-THIEU-SO-VIET-NAM - Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | Điểm thi THPT | - | 24.50/30 |
| DC25-VAN-HOA-HOC-CHUYEN-NGANH-VAN-HOA-VIET-NA - Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | Điểm thi THPT | - | 25.80/30 |
| DC25-VAN-HOA-HOC-CHUYEN-NGANH-CONG-NGHIEP-VAN - Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | Điểm thi THPT | - | 25.95/30 |
| DC25-VAN-HOA-HOC-CHUYEN-NGANH-TRUYEN-THONG-VA - Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | Điểm thi THPT | - | 26.75/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA-CHUYEN-NGANH-QUAN-LY-HOA - Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | Điểm thi THPT | - | 25.95/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA - Quản lý văn hóa | Điểm thi THPT | - | 24.10/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA-CHUYEN-NGANH-TO-CHUC-SU- - Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | Điểm thi THPT | - | 26.55/30 |
| DC25-DI-SAN-HOC-CHUYEN-NGANH-DI-SAN-VA-PHAT-T - Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | Điểm thi THPT | - | 24.80/30 |
| DC25-DI-SAN-HOC-CHUYEN-NGANH-DI-SAN-VA-BAO-TA - Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | Điểm thi THPT | - | 25/30 |
| DC25-THONG-TIN-THU-VIEN - Thông tin - Thư viện | Điểm thi THPT | - | 24.80/30 |
| DC25-KINH-DOANH-XUAT-BAN-PHAM - Kinh doanh xuất bản phẩm | Điểm thi THPT | - | 24.95/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Điểm thi THPT | - | 26/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-CHUY - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | Điểm thi THPT | - | 25.85/30 |
| DC25-THONG-TIN-THU-VIEN - Thông tin - Thư viện | Xét học bạ | - | 25.80/30 |
| DC25-VAN-HOA-CAC-DAN-TOC-THIEU-SO-VIET-NAM - Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | Xét học bạ | - | 25.50/30 |
| DC25-VAN-HOA-HOC-CHUYEN-NGANH-VAN-HOA-VIET-NA - Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | Xét học bạ | - | 26.80/30 |
| DC25-VAN-HOA-HOC-CHUYEN-NGANH-CONG-NGHIEP-VAN - Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | Xét học bạ | - | 26.95/30 |
| DC25-VAN-HOA-HOC-CHUYEN-NGANH-TRUYEN-THONG-VA - Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | Xét học bạ | - | 27.75/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA-CHUYEN-NGANH-QUAN-LY-HOA - Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | Xét học bạ | - | 26.95/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA - Quản lý văn hóa | Xét học bạ | - | 25.10/30 |
| DC25-QUAN-LY-VAN-HOA-CHUYEN-NGANH-TO-CHUC-SU- - Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | Xét học bạ | - | 27.55/30 |
| DC25-DI-SAN-HOC-CHUYEN-NGANH-DI-SAN-VA-PHAT-T - Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | Xét học bạ | - | 25.80/30 |
| DC25-DI-SAN-HOC-CHUYEN-NGANH-DI-SAN-VA-BAO-TA - Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | Xét học bạ | - | 26/30 |
| DC25-KINH-DOANH-XUAT-BAN-PHAM - Kinh doanh xuất bản phẩm | Xét học bạ | - | 26/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Xét học bạ | - | 27/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH-CHUY - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | Xét học bạ | - | 26.85/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7220112 - Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 19,91 triệu/năm |
| 7229040A - Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 19,91 triệu/năm |
| 7229040B - Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa | 19,91 triệu/năm |
| 7229040C - Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa | 19,91 triệu/năm |
| 7229042A - Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 19,91 triệu/năm |
| 7229042C - Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật | 19,91 triệu/năm |
| 7229042D - Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 19,91 triệu/năm |
| 7229047A - Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | 19,91 triệu/năm |
| 7229047B - Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng | 19,91 triệu/năm |
| 7320201 - Thông tin - Thư viện | 19,91 triệu/năm |
| 7320402 - Kinh doanh xuất bản phẩm | 19,91 triệu/năm |
| 7810101 - Du lịch | 19,91 triệu/năm |
| 7810103A - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 19,91 triệu/năm |
| 7810103B - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 19,91 triệu/năm |