
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
9 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| P26-CO-IEN-TU-THONG-MINH-SAN-XUAT-THEO-PHUON | Cơ Điện Tử Thông Minh Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản Đại học · Chính quy | Cơ Điện Tử Thông Minh Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản | - |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-CHIP-BAN-DAN | Công Nghệ Kỹ Thuật Chip Bán Dẫn Đại học · Chính quy | Công Nghệ Kỹ Thuật Chip Bán Dẫn | - |
| P26-CONG-NGHE-THUC-PHAM-VA-SUC-KHOE | Công Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe Đại học · Chính quy | Công Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe | - |
| P26-IEU-KHIEN-THONG-MINH-VA-TU-ONG-HOA | Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa Đại học · Chính quy | Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa | - |
| P26-OI-MOI-VA-PHAT-TRIEN-TOAN-CAU | Đổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu Đại học · Chính quy | Đổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu | - |
| P26-KHOA-HOC-KY-THUAT-MAY-TINH | Khoa Học Kỹ Thuật Máy Tính Đại học · Chính quy | Khoa Học Kỹ Thuật Máy Tính | - |
| P26-KY-THUAT-XAY-DUNG | Kỹ Thuật Xây Dựng Đại học · Chính quy | Kỹ Thuật Xây Dựng | - |
| P26-NHAT-BAN-HOC | Nhật Bản Học Đại học · Chính quy | Nhật Bản Học | - |
| P26-NONG-NGHIEP-THONG-MINH-VA-BEN-VUNG | Nông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững Đại học · Chính quy | Nông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-OI-MOI-VA-PHAT-TRIEN-TOAN-CAU - Đổi mới và Phát triển toàn cầu | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-NHAT-BAN-HOC - Nhật Bản học | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-KHOA-HOC-KY-THUAT-MAY-TINH - Khoa học & Kỹ thuật máy tính | Điểm thi THPT | - | 20.75/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CHIP-BAN-DAN - Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-CO-IEN-TU-THONG-MINH-VA-SAN-XUAT-THEO-PH - Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-IEU-KHIEN-THONG-MINH-VA-TU-ONG-HOA - Điều khiển thông minh và Tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM-VA-SUC-KHOE - Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-KY-THUAT-XAY-DUNG - Kỹ thuật Xây dựng | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-NONG-NGHIEP-THONG-MINH-VA-BEN-VUNG - Nông nghiệp thông minh và bền vững | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| P26-KY-THUAT-XAY-DUNG - Kỹ Thuật Xây Dựng | 25 triệu/năm |
| P26-NHAT-BAN-HOC - Nhật Bản Học | 58 triệu/năm |
| P26-NONG-NGHIEP-THONG-MINH-VA-BEN-VUNG - Nông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững | 58 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-THUC-PHAM-VA-SUC-KHOE - Công Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe | 58 triệu/năm |
| P26-CO-IEN-TU-THONG-MINH-SAN-XUAT-THEO-PHUON - Cơ Điện Tử Thông Minh Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản | 25 triệu - 58 triệu/năm |
| P26-KHOA-HOC-KY-THUAT-MAY-TINH - Khoa Học Kỹ Thuật Máy Tính | 25 triệu - 58 triệu/năm |
| P26-OI-MOI-VA-PHAT-TRIEN-TOAN-CAU - Đổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu | 25 triệu - 58 triệu/năm |
| P26-CONG-NGHE-KY-THUAT-CHIP-BAN-DAN - Công Nghệ Kỹ Thuật Chip Bán Dẫn | 25 triệu - 58 triệu/năm |
| P26-IEU-KHIEN-THONG-MINH-VA-TU-ONG-HOA - Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa | 25 triệu - 58 triệu/năm |