
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
7 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7210201 | Âm nhạc học Đại học · Chính quy | Âm nhạc học | - |
| 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ Phương tây Đại học · Chính quy | Biểu diễn nhạc cụ Phương tây | - |
| 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Đại học · Chính quy | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | - |
| 7210204 | Chỉ huy âm nhạc Đại học · Chính quy | Chỉ huy âm nhạc | - |
| 7210208 | Piano Đại học · Chính quy | Piano | - |
| 7210203 | Sáng tác âm nhạc Đại học · Chính quy | Sáng tác âm nhạc | - |
| 7210205 | Thanh nhạc Đại học · Chính quy | Thanh nhạc | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-PIANO-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Piano (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-VIOLIN-AI-HOC - Violin (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-VIOLIN-TRUNG-CAP-4-NAM - Violin (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-VIOLIN-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Violin (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-VIOLA-AI-HOC - Viola (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-VIOLA-TRUNG-CAP-4-NAM - Viola (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-CELLO-AI-HOC - Cello (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-CELLO-TRUNG-CAP-4-NAM - Cello (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-CELLO-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Cello (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-DOUBLE-BASS-TRUNG-CAP-4-NAM - Double bass (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-FLUTE-TRUNG-CAP-4-NAM - Flute (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-CLARINET-TRUNG-CAP-4-NAM - Clarinet (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-BASSOON-AI-HOC - Bassoon (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 19.50/30 |
| DC25-TRUMPET-TRUNG-CAP-4-NAM - Trumpet (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-TROMBONE-AI-HOC - Trombone (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-TROMBONE-TRUNG-CAP-4-NAM - Trombone (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-GO-GIAO-HUONG-TRUNG-CAP-4-NAM - Gõ Giao hưởng (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-GO-GIAO-HUONG-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Gõ Giao hưởng (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-GUITAR-AI-HOC - Guitar (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-GUITAR-TRUNG-CAP-4-NAM - Guitar (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-GUITAR-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Guitar (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-THANH-NHAC-AI-HOC - Thanh nhạc (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-THANH-NHAC-TRUNG-CAP-4-NAM - Thanh nhạc (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-SAXOPHONE-AI-HOC - Saxophone (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-SAXOPHONE-TRUNG-CAP-4-NAM - Saxophone (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-SAXOPHONE-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Saxophone (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-GO-NHAC-NHE-AI-HOC - Gõ nhạc nhẹ (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-GO-NHAC-NHE-TRUNG-CAP-4-NAM - Gõ nhạc nhẹ (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-GO-NHAC-NHE-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Gõ nhạc nhẹ (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-ORGAN-IEN-TU-TRUNG-CAP-4-NAM - Organ điện tử (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-ORGAN-IEN-TU-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Organ điện tử (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-PIANO-JAZZ-NHAC-NHE-AI-HOC - Piano Jazz (nhạc nhẹ) (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-PIANO-JAZZ-NHAC-NHE-TRUNG-CAP-4-NAM - Piano Jazz (nhạc nhẹ) (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-PIANO-JAZZ-NHAC-NHE-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Piano Jazz (nhạc nhẹ) (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-GUITAR-NHAC-NHE-AI-HOC - Guitar nhạc nhẹ (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-PIANO-AI-HOC - Piano (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-NGUYET-AI-HOC - Nguyệt (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-PIANO-TRUNG-CAP-4-NAM - Piano (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-SAO-TRUC-AI-HOC - Sáo trúc (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-SAO-TRUC-TRUNG-CAP-4-NAM - Sáo trúc (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-SAO-TRUC-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Sáo trúc (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-GO-DAN-TOC-TRUNG-CAP-4-NAM - Gõ dân tộc (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-GO-DAN-TOC-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Gõ dân tộc (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-TRANH-AI-HOC - Tranh (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-TRANH-TRUNG-CAP-4-NAM - Tranh (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-TRANH-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Tranh (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-BAU-AI-HOC - Bầu (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-BAU-TRUNG-CAP-4-NAM - Bầu (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-BAU-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Bầu (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-NGUYET-TRUNG-CAP-4-NAM - Nguyệt (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-TY-BA-TRUNG-CAP-4-NAM - Tỳ bà (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-GUITAR-PHIM-LOM-AI-HOC - Guitar phím lõm (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-NHI-TRUNG-CAP-4-NAM - Nhị (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-NHI-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Nhị (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-TAM-THAP-LUC-AI-HOC - Tam thập lục (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-AM-NHAC-HOC-AI-HOC - Âm nhạc học (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-AM-NHAC-HOC-TRUNG-CAP-4-NAM - Âm nhạc học (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-SANG-TAC-AM-NHAC-AI-HOC - Sáng tác âm nhạc (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-SANG-TAC-AM-NHAC-TRUNG-CAP-4-NAM - Sáng tác âm nhạc (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18.50/30 |
| DC25-CHI-HUY-HOP-XUONG-TRUNG-CAP-4-NAM - Chỉ huy Hợp xướng (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-CHI-HUY-DAN-NHAC-AI-HOC - Chỉ huy Dàn nhạc (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-GUITAR-NHAC-NHE-TRUNG-CAP-4-NAM - Guitar nhạc nhẹ (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 20/30 |
| DC25-GUITAR-NHAC-NHE-TRUNG-CAP-DAI-HAN - Guitar nhạc nhẹ (Trung cấp dài hạn) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-THANH-NHAC-NHAC-NHE-AI-HOC - Thanh nhạc nhạc nhẹ (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-THANH-NHAC-NHAC-NHE-TRUNG-CAP-4-NAM - Thanh nhạc nhạc nhẹ (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-BASS-NHAC-NHE-AI-HOC - Bass nhạc nhẹ (Đại học) | Điểm thi THPT | - | 21/30 |
| DC25-BASS-NHAC-NHE-TRUNG-CAP-4-NAM - Bass nhạc nhẹ (Trung cấp 4 năm) | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7210201 - Âm nhạc học | 13,2 triệu - 13,5 triệu/năm |
| 7210203 - Sáng tác âm nhạc | 13,2 triệu - 13,5 triệu/năm |
| 7210204 - Chỉ huy âm nhạc | 13,2 triệu - 13,5 triệu/năm |
| 7210205 - Thanh nhạc | 13,2 triệu - 13,5 triệu/năm |
| 7210207 - Biểu diễn nhạc cụ Phương tây | 13,2 triệu - 13,5 triệu/năm |
| 7210208 - Piano | 13,2 triệu - 13,5 triệu/năm |
| 7210210 - Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 13,2 triệu - 13,5 triệu/năm |