
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
36 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7620112 | Bảo vệ thực vật (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Bảo vệ thực vật (Ngành mới) | - |
| 7620105 | Chăn nuôi (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Chăn nuôi (Ngành mới) | - |
| 7310201 | Chính trị học Đại học · Chính quy | Chính trị học | - |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | - |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - |
| 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng Đại học · Chính quy | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | - |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | - |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | - |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | - |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Công nghệ kỹ thuật ô tô | - |
| 7420201 | Công nghệ sinh học Đại học · Chính quy | Công nghệ sinh học | - |
| 7480201 | Công nghệ thông tin Đại học · Chính quy | Công nghệ thông tin | - |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ thực phẩm | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7310608 | Đông phương học (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Đông phương học (Ngành mới) | - |
| 7810101 | Du lịch Đại học · Chính quy | Du lịch | - |
| 7140101 | Giáo dục học Đại học · Chính quy | Giáo dục học | - |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu Đại học · Chính quy | Khoa học dữ liệu | - |
| 7310101 | Kinh tế Đại học · Chính quy | Kinh tế | - |
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hóa học | - |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô Đại học · Chính quy | Kỹ thuật ô tô | - |
| 7520107 | Kỹ thuật Robot Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Robot | - |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Đại học · Chính quy | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - |
| 7380101 | Luật Đại học · Chính quy | Luật | - |
| 7380107 | Luật Kinh tế (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Luật Kinh tế (Ngành mới) | - |
| 7340115 | Marketing (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Marketing (Ngành mới) | - |
| 7510208 | Năng lượng tái tạo (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Năng lượng tái tạo (Ngành mới) | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Nuôi trồng thủy sản (Ngành mới) | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7140246 | Sư phạm công nghệ Đại học · Chính quy | Sư phạm công nghệ | - |
| 7640101 | Thú y Đại học · Chính quy | Thú y | - |
| 7340122 | Thương mại điện tử Đại học · Chính quy | Thương mại điện tử | - |
| 7460117 | Toán tin (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Toán tin (Ngành mới) | - |
| 7229001 | Triết học (Ngành mới) Đại học · Chính quy | Triết học (Ngành mới) | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CONG-TRINH-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-NHIET-IEN-LANH - Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KY-THUAT-ROBOT - Kỹ thuật Robot | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-GIAO-DUC-HOC - Giáo dục học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CHINH-TRI-HOC - Chính trị học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-LUAT - Luật | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 722/1200 |
| DC25-KY-THUAT-O-TO-CHUYEN-NGANH-CONG-NGHE-KY- - Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC - Kỹ thuật hoá học | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-THU-Y - Thú y | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-CONG-TAC-XA-HOI - Công tác xã hội | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ĐGNL ĐHQG HCM | - | 600/1200 |
| DC25-GIAO-DUC-HOC - Giáo dục học | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-SU-PHAM-CONG-NGHE - Sư phạm công nghệ | Điểm thi THPT | - | 22/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CHINH-TRI-HOC - Chính trị học | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Điểm thi THPT | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CONG-TRINH-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-NHIET-IEN-LANH - Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-KY-THUAT-ROBOT - Kỹ thuật Robot | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-KY-THUAT-O-TO-CHUYEN-NGANH-CONG-NGHE-KY- - Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC - Kỹ thuật hoá học | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-THU-Y - Thú y | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-CONG-TAC-XA-HOI - Công tác xã hội | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Điểm thi THPT | - | 14/30 |
| DC25-GIAO-DUC-HOC - Giáo dục học | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-NGON-NGU-ANH - Ngôn ngữ Anh | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KINH-TE - Kinh tế | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CHINH-TRI-HOC - Chính trị học | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-TRUYEN-THONG-A-PHUONG-TIEN - Truyền thông đa phương tiện | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-THUONG-MAI-IEN-TU - Thương mại điện tử | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-LUAT - Luật | Xét học bạ | - | 21/30 |
| DC25-CONG-NGHE-SINH-HOC - Công nghệ sinh học | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KHOA-HOC-DU-LIEU - Khoa học dữ liệu | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THONG-TIN - Công nghệ thông tin | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CONG-TRINH-XAY-DUNG - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-KHI - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-CO-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-O-TO - Công nghệ kỹ thuật ô tô | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-NHIET-IEN-LANH - Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEN-IEN-TU - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-KY-THUAT-IEU-KHIEN-VA-TU-ONG-H - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-LOGISTICS-VA-QUAN-LY-CHUOI-CUNG-UNG - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-ROBOT - Kỹ thuật Robot | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-O-TO-CHUYEN-NGANH-CONG-NGHE-KY- - Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-KY-THUAT-HOA-HOC - Kỹ thuật hoá học | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-NGHE-THUC-PHAM - Công nghệ thực phẩm | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-THU-Y - Thú y | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-CONG-TAC-XA-HOI - Công tác xã hội | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-DU-LICH - Du lịch | Xét học bạ | - | 18/30 |
| DC25-QUAN-TRI-DICH-VU-DU-LICH-VA-LU-HANH - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét học bạ | - | 18/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.