
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
62 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7320101 | Báo chí Đại học · Chính quy | Báo chí | - |
| 7320101_CLC | Báo chí_Chuẩn quốc tế Đại học · Quốc tế | Báo chí_Chuẩn quốc tế | - |
| 7320101QT | Báo chí_Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Báo chí_Chuẩn quốc tế | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7310501 | Địa lý học Đại học · Chính quy | Địa lý học | - |
| 7580112 | Đô thị học Đại học · Chính quy | Đô thị học | - |
| 7310608 | Đông phương học Đại học · Chính quy | Đông phương học | - |
| 7140101 | Giáo dục học Đại học · Chính quy | Giáo dục học | - |
| 7310614 | Hàn Quốc học Đại học · Chính quy | Hàn Quốc học | - |
| 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc Đại học · Chính quy | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | - |
| 7229010 | Lịch sử Đại học · Chính quy | Lịch sử | - |
| 7320303 | Lưu trữ học Đại học · Chính quy | Lưu trữ học | - |
| 7210213 | Nghệ thuật học Đại học · Chính quy | Nghệ thuật học | - |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220201_LKH | Ngôn ngữ Anh Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh | - |
| 7220201_CLC | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế Đại học · Quốc tế | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | - |
| 7220201QT | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | - |
| 7220201LK | Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 | - |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Đức | - |
| 7220205QT | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | - |
| 7220205_CLC | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế Đại học · Quốc tế | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | - |
| 7229020 | Ngôn ngữ học Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ học | - |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Italia | - |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Nga | - |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Pháp | - |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | - |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7220204_LKT | Ngôn ngữ Trung Quốc Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc | - |
| 7220204_CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế Đại học · Quốc tế | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | - |
| 7220204QT | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | - |
| 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 Đại học · Chính quy | Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 | - |
| 7310302 | Nhân học Đại học · Chính quy | Nhân học | - |
| 7310613 | Nhật Bản học Đại học · Chính quy | Nhật Bản học | - |
| 7310613_CLC | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế Đại học · Quốc tế | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | - |
| 7310613QT | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | - |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế | - |
| 7310206_LKD | Quan hệ Quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ Quốc tế | - |
| 7310206_CLC | Quan hệ quốc tế _ Chuẩn quốc tế Đại học · Quốc tế | Quan hệ quốc tế _ Chuẩn quốc tế | - |
| 7310206QT | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế | - |
| 7310206LK | Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 Đại học · Chính quy | Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 | - |
| 7140114 | Quản lý giáo dục Đại học · Chính quy | Quản lý giáo dục | - |
| 7320205 | Quản lý thông tin Đại học · Chính quy | Quản lý thông tin | - |
| 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục Đại học · Chính quy | Quản trị chất lượng giáo dục | - |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - |
| 7810103_CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế Đại học · Quốc tế | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | - |
| 7810103QT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | - |
| 7340406 | Quản trị văn phòng Đại học · Chính quy | Quản trị văn phòng | - |
| 7310601 | Quốc tế học Đại học · Chính quy | Quốc tế học | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục Đại học · Chính quy | Tâm lý học giáo dục | - |
| 7310401QT | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế Đại học · Chính quy | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế | - |
| 7320201 | Thông tin – thư viện Đại học · Chính quy | Thông tin – thư viện | - |
| 7229009 | Tôn giáo học Đại học · Chính quy | Tôn giáo học | - |
| 7229001 | Triết học Đại học · Chính quy | Triết học | - |
| 7320101LK | Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 Đại học · Chính quy | Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 | - |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện Đại học · Chính quy | Truyền thông đa phương tiện | - |
| 7320101_LKD | Truyền thông, chuyên ngành Báo chí Đại học · Chính quy | Truyền thông, chuyên ngành Báo chí | - |
| 7229040 | Văn hóa học Đại học · Chính quy | Văn hóa học | - |
| 7229030 | Văn học Đại học · Chính quy | Văn học | - |
| 7310630 | Việt Nam học Đại học · Chính quy | Việt Nam học | - |
| 7310630LK | Việt Nam học_Liên kết 2+2 Đại học · Chính quy | Việt Nam học_Liên kết 2+2 | - |
| 7310301 | Xã hội học Đại học · Chính quy | Xã hội học | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7310401 - Tâm lý học | 33 triệu/năm |
| 7229010 - Lịch sử | 27,5 triệu/năm |
| 7229020 - Ngôn ngữ học | 27,5 triệu/năm |
| 7229030 - Văn học | 27,5 triệu/năm |
| 7310301 - Xã hội học | 27,5 triệu/năm |
| 7310608 - Đông phương học | 27,5 triệu/năm |
| 7310613 - Nhật Bản học | 33 triệu/năm |
| 7320101 - Báo chí | 33 triệu/năm |
| 7310403 - Tâm lý học giáo dục | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7140101 - Giáo dục học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7140107 - Quản trị chất lượng giáo dục | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7140114 - Quản lý giáo dục | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7210213 - Nghệ thuật học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220201 - Ngôn ngữ Anh | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220202 - Ngôn ngữ Nga | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220203 - Ngôn ngữ Pháp | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220205 - Ngôn ngữ Đức | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220208 - Ngôn ngữ Italia | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7229001 - Triết học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7229009 - Tôn giáo học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7229040 - Văn hóa học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310206 - Quan hệ quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310302 - Nhân học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310501 - Địa lý học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310601 - Quốc tế học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310614 - Hàn Quốc học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310630 - Việt Nam học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 73106a1 - Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7320104 - Truyền thông đa phương tiện | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7320201 - Thông tin – thư viện | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7320205 - Quản lý thông tin | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7320303 - Lưu trữ học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7340406 - Quản trị văn phòng | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7580112 - Đô thị học | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7760101 - Công tác xã hội | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220201QT - Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220204QT - Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220205QT - Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310206QT - Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310401QT - Tâm lý học_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310613QT - Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7320101QT - Báo chí_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7810103QT - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220201LK - Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220204LK - Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310206LK - Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310630LK - Việt Nam học_Liên kết 2+2 | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7320101LK - Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220205_CLC - Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220201_CLC - Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220204_CLC - Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310206_CLC - Quan hệ quốc tế _ Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310613_CLC - Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7320101_LKD - Truyền thông, chuyên ngành Báo chí | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7310206_LKD - Quan hệ Quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220201_LKH - Ngôn ngữ Anh | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7220204_LKT - Ngôn ngữ Trung Quốc | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7320101_CLC - Báo chí_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |
| 7810103_CLC - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | 16,9 triệu - 45 triệu/năm |