
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
15 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7720401 | Dinh dưỡng Đại học · Chính quy | Dinh dưỡng | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| 7720302 | Hộ sinh Đại học · Chính quy | Hộ sinh | - |
| 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Hình ảnh y học | - |
| 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | - |
| 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | - |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh Đại học · Chính quy | Kỹ thuật Y sinh | - |
| 7720501 | Răng hàm mặt Đại học · Chính quy | Răng hàm mặt | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7720115 | Y học cổ truyền Đại học · Chính quy | Y học cổ truyền | - |
| 7720110 | Y học dự phòng Đại học · Chính quy | Y học dự phòng | - |
| 7720101 | Y khoa Đại học · Chính quy | Y khoa | - |
| 7720101E | Y khoa tiếng Anh Đại học · Chính quy | Y khoa tiếng Anh | - |
| 7720701 | Y tế công cộng Đại học · Chính quy | Y tế công cộng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-Y-KHOA - Y khoa | Điểm thi THPT | - | 23.88/30 |
| DC25-RANG-HAM-MAT - Răng hàm mặt | Điểm thi THPT | - | 23.35/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 20.80/30 |
| DC25-DINH-DUONG - Dinh dưỡng | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
| DC25-HO-SINH - Hộ sinh | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7720115 - Y học cổ truyền | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720601 - Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7310401 - Tâm lý học | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720110 - Y học dự phòng | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7520212 - Kỹ thuật Y sinh | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720101 - Y khoa | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720101E - Y khoa tiếng Anh | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720201 - Dược học | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720301 - Điều dưỡng | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720302 - Hộ sinh | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720401 - Dinh dưỡng | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720501 - Răng hàm mặt | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720602 - Kỹ thuật Hình ảnh y học | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720603 - Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |
| 7720701 - Y tế công cộng | 50,1 triệu - 85,26 triệu/năm |