
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
7 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7720301 | Điều dưỡng Đại học · Chính quy | Điều dưỡng | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hình ảnh y học | - |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phục hồi chức năng | - |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - |
| 7720101 | Y khoa Đại học · Chính quy | Y khoa | - |
| 7720701 | Y tế công cộng Đại học · Chính quy | Y tế công cộng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-Y-KHOA - Y khoa | Điểm thi THPT | - | 22.85/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Điểm thi THPT | - | 19/30 |
| DC25-IEU-DUONG-A-KHOA - Điều dưỡng đa khoa | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-IEU-DUONG-NHA-KHOA - Điều dưỡng nha khoa | Điểm thi THPT | - | 20.50/30 |
| DC25-IEU-DUONG-GAY-ME-HOI-SUC - Điều dưỡng gây mê hồi sức | Điểm thi THPT | - | 20.70/30 |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC - Kỹ thuật xét nghiệm y học | Điểm thi THPT | - | 20.85/30 |
| DC25-KY-THUAT-HINH-ANH-Y-HOC - Kỹ thuật hình ảnh y học | Điểm thi THPT | - | 20.20/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHUC-HOI-CHUC-NANG - Kỹ thuật phục hồi chức năng | Điểm thi THPT | - | 21.10/30 |
| DC25-Y-TE-CONG-CONG - Y tế công cộng | Điểm thi THPT | - | 15/30 |
| DC25-IEU-DUONG-A-KHOA - Điều dưỡng đa khoa | Xét học bạ | - | 20.50/30 |
| DC25-IEU-DUONG-NHA-KHOA - Điều dưỡng nha khoa | Xét học bạ | - | 20.50/30 |
| DC25-IEU-DUONG-GAY-ME-HOI-SUC - Điều dưỡng gây mê hồi sức | Xét học bạ | - | 20.70/30 |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC - Kỹ thuật xét nghiệm y học | Xét học bạ | - | 20.85/30 |
| DC25-KY-THUAT-HINH-ANH-Y-HOC - Kỹ thuật hình ảnh y học | Xét học bạ | - | 20.20/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHUC-HOI-CHUC-NANG - Kỹ thuật phục hồi chức năng | Xét học bạ | - | 21.10/30 |
| DC25-Y-TE-CONG-CONG - Y tế công cộng | Xét học bạ | - | 15/30 |
| DC25-Y-KHOA - Y khoa | Kết hợp | - | 22.85/30 |
| DC25-DUOC-HOC - Dược học | Kết hợp | - | 19/30 |
| DC25-IEU-DUONG-A-KHOA - Điều dưỡng đa khoa | Kết hợp | - | 20.50/30 |
| DC25-IEU-DUONG-NHA-KHOA - Điều dưỡng nha khoa | Kết hợp | - | 20.50/30 |
| DC25-IEU-DUONG-GAY-ME-HOI-SUC - Điều dưỡng gây mê hồi sức | Kết hợp | - | 20.70/30 |
| DC25-KY-THUAT-XET-NGHIEM-Y-HOC - Kỹ thuật xét nghiệm y học | Kết hợp | - | 20.85/30 |
| DC25-KY-THUAT-HINH-ANH-Y-HOC - Kỹ thuật hình ảnh y học | Kết hợp | - | 20.20/30 |
| DC25-KY-THUAT-PHUC-HOI-CHUC-NANG - Kỹ thuật phục hồi chức năng | Kết hợp | - | 21.10/30 |
| DC25-Y-TE-CONG-CONG - Y tế công cộng | Kết hợp | - | 15/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7720101 - Y khoa | 50 triệu/năm |
| 7720201 - Dược học | 50 triệu/năm |
| 7720301 - Điều dưỡng | 40 triệu/năm |
| 7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học | 40 triệu/năm |
| 7720602 - Kỹ thuật hình ảnh y học | 40 triệu/năm |
| 7720603 - Kỹ thuật phục hồi chức năng | 40 triệu/năm |
| 7720701 - Y tế công cộng | 40 triệu/năm |