
Thông tin tuyển sinh được tổng hợp thành một trang dễ quét: phương thức, chương trình, điểm chuẩn và học phí.
Thông tin nhận diện trường và quy mô dữ liệu tuyển sinh đang có trong UniMap.
UniMap đang cập nhật mô tả chi tiết cho trường này.
Tách phần phương thức khỏi bảng chương trình để dễ hiểu hơn khi đọc đề án tuyển sinh.
Danh sách chương trình được làm thoáng hơn, ưu tiên mã xét tuyển, tên chương trình và chỉ tiêu.
17 chương trình năm 2026
| Mã | Chương trình | Ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| 7720202 | Công nghệ dược phẩm Đại học · Chính quy | Công nghệ dược phẩm | - |
| 7760101 | Công tác xã hội Đại học · Chính quy | Công tác xã hội | - |
| 7720301 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức Đại học · Chính quy | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | - |
| 7720401 | Dinh dưỡng Đại học · Chính quy | Dinh dưỡng | - |
| 7720201 | Dược học Đại học · Chính quy | Dược học | - |
| 7720302 | Hộ sinh Đại học · Chính quy | Hộ sinh | - |
| 7720203 | Hóa dược Đại học · Chính quy | Hóa dược | - |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật hình ảnh y học | - |
| 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phục hình răng | - |
| 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng Đại học · Chính quy | Kỹ thuật phục hồi chức năng | - |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học Đại học · Chính quy | Kỹ thuật xét nghiệm y học | - |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt Đại học · Chính quy | Răng - Hàm - Mặt | - |
| 7310401 | Tâm lý học Đại học · Chính quy | Tâm lý học | - |
| 7720115 | Y học cổ truyền Đại học · Chính quy | Y học cổ truyền | - |
| 7720110 | Y học dự phòng Đại học · Chính quy | Y học dự phòng | - |
| 7720101 | Y khoa Đại học · Chính quy | Y khoa | - |
| 7720701 | Y tế công cộng Đại học · Chính quy | Y tế công cộng | - |
Phần điểm chuẩn tách riêng top điểm cao và bảng đầy đủ để học sinh nhanh chóng xác định mức cạnh tranh.
Điểm chuẩn 2025 dùng để tham khảo. Điểm chuẩn 2026 thường công bố vào tháng 8.
| Chương trình | Phương thức | Tổ hợp | Điểm |
|---|---|---|---|
| DC25-Y-KHOA - Y khoa | Điểm thi THPT | - | 27.40/30 |
| DC25-Y-TE-CONG-CONG - Y tế công cộng | Điểm thi THPT | - | 17/30 |
Hiển thị khoảng học phí theo chương trình để phụ huynh và học sinh dễ so sánh trước khi chốt nguyện vọng.
| Chương trình | Học phí |
|---|---|
| 7310401 - Tâm lý học | 30 triệu/năm |
| 7720101 - Y khoa | 88 triệu/năm |
| 7720110 - Y học dự phòng | 55 triệu/năm |
| 7720115 - Y học cổ truyền | 55 triệu/năm |
| 7720201 - Dược học | 63,5 triệu/năm |
| 7720202 - Công nghệ dược phẩm | 53,5 triệu/năm |
| 7720203 - Hóa dược | 52,5 triệu/năm |
| 7720301 - Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 48 triệu/năm |
| 7720302 - Hộ sinh | 48 triệu/năm |
| 7720401 - Dinh dưỡng | 48 triệu/năm |
| 7720501 - Răng - Hàm - Mặt | 90 triệu/năm |
| 7720502 - Kỹ thuật phục hình răng | 50 triệu/năm |
| 7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học | 48 triệu/năm |
| 7720602 - Kỹ thuật hình ảnh y học | 48 triệu/năm |
| 7720603 - Kỹ thuật phục hồi chức năng | 48 triệu/năm |
| 7720701 - Y tế công cộng | 46 triệu/năm |
| 7760101 - Công tác xã hội | 30 triệu/năm |